Tỷ giá USD ngày 9/4/2020 phổ biến ở mức 23.430 đồng (mua) và 23.610 đồng (bán).
Tỷ giá USD ngày 9/4/2020 các ngân hàng
Ngày 8/4/2020, Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm của đồng Việt Nam với USD là 23.236 đồng (tăng 11 đồng). Tỷ giá tham khảo tại Sở giao dịch NHNN hiện mua vào ở mức 23.175 đồng (không đổi) và bán ra ở mức 23.650 đồng (không đổi).
Tỷ giá USD Vietcombank niêm yết ở mức 23.4390 đồng/USD và 23.610 đồng/USD.
Tỷ giá USD Vietinbank niêm yết ở mức 23.425 đồng/USD và 23.605 đồng/USD.
Tỷ giá USD Vietinbank niêm yết ở mức 23.425 đồng/USD và 23.605 đồng/USD.
Tỷ giá USD BIDV niêm yết ở mức 23.4390 đồng/USD và 23.610 đồng/USD.
Tỷ giá USD ACB niêm yết ở mức 23.450 đồng/USD và 23.600 đồng/USD.
Đầu phiên giao dịch ngày 9/4 theo giờ Việt Nam, chỉ số US Dollar Index (DXY), đo lường biến động đồng bạc xanh với 6 đồng tiền chủ chốt (EUR, JPY, GBP, CAD, SEK, CHF) đứng ở mức 100,03 điểm.
USD tăng trở lại, duy trì được mức điểm cao do các đồng tiền chủ chốt khác trong rổ tiền tệ suy giảm, nhất là euro khi mà châu Âu đang tranh cãi về kế hoạch kích thích kinh tế.
Pháp vừa đưa ra ước tính nền kinh tế nước này sẽ suy giảm 6% trong quý đầu tiên, đó sẽ là sự suy thoái cao nhất trên cơ sở hàng quý kể từ Thế chiến II. Thiệt hại kinh tế ở châu Âu đang trở nên rõ ràng tuy nhiên các bộ trưởng tài chính Eurozone rất khó để đạt được thỏa thuận về cách hỗ trợ các quốc gia thành viên. Mâu thuẫn nằm ở việc phát hành các công cụ nợ phổ biến để tài trợ cho chi tiêu liên quan đến coronavirus, thường được gọi là "coronabonds".
Mâu thuẫn ở châu Âu cùng với những tin tức không mấy khả quan về coronavirus khiến USD tăng sức cầu.
Tỷ giá ngoại tệ ngày 9/4/2020
| Đơn vị: VND | Giá mua | Giá chuyển khoản | Giá bán |
| USD | 23120 | 23150 | 23290 |
| EUR | 25466.52 | 25723.76 | 26630.13 |
| JPY | 213.69 | 215.85 | 224.59 |
| KRW | 16.43 | 18.25 | 19.99 |
| SGD | 16183.12 | 16346.59 | 16558.18 |
| AUD | 14231.77 | 14375.53 | 14826.13 |
| CAD | 16331.94 | 16496.91 | 16844.69 |
| CHF | 24082.14 | 24325.39 | 24838.2 |
| DKK | 0 | 3416.18 | 3544.47 |
| GBP | 28667.93 | 28957.5 | 29273.74 |
| HKD | 2934.13 | 2963.77 | 3008.15 |
| INR | 0 | 310.67 | 322.86 |
| KWD | 0 | 75378.04 | 78335.63 |
| MYR | 0 | 5356.69 | 5469.61 |
| NOK | 0 | 2233 | 2326.14 |
| RUB | 0 | 310.36 | 345.83 |
| SEK | 0 | 2336.74 | 2424.5 |
| THB | 638.13 | 709.03 | 741.57 |
Kiều Đỗ (t/h)







Bình luận
Đăng nhập hoặc Tạo tài khoản để tham gia bình luận
Xin vui lòng gõ tiếng Việt có dấu