Tỷ giá USD ngày 7/5/2020 phổ biến ở mức 23.340 đồng (mua vào) và 23.520 đồng (bán ra).
Tỷ giá USD ngày 7/5/2020 các ngân hàng
Ngày 7/5/2020, Ngân hàng Nhà nước công bố Tỷ giá trung tâm của đồng Việt Nam với USD là 23.265 đồng (tăng 11 đồng). Tỷ giá tham khảo tại Sở giao dịch NHNN hiện mua vào ở mức 23.175 đồng (không đổi) và bán ra ở mức 23.650 đồng (không đổi).
Tỷ giá USD Vietcombank niêm yết ở mức 23.340 đồng/USD (mua vào) và 23.520 đồng/USD (bán ra).
Tỷ giá USD Vietinbank niêm yết ở mức 23.330 đồng/USD (mua vào) và 23.510 đồng/USD (bán ra).
Tỷ giá USD BIDV niêm yết ở mức 23.330 đồng/USD (mua vào) và 23.510 đồng/USD (bán ra).
Tỷ giá USD ACB niêm yết ở mức 23.355 đồng/USD (mua vào) và 23.515 đồng/USD (bán ra).
Đầu phiên giao dịch ngày 7/5 theo giờ Việt Nam, chỉ số US Dollar Index (DXY), đo lường biến động đồng USD với 6 đồng tiền chủ chốt (EUR, JPY, GBP, CAD, SEK, CHF) đứng ở mức 99,72 điểm.
USD trên thị trường quốc tế tiếp tục tăng khá mạnh bất chấp các tín hiệu tiêu cực. Mới đây, Cục dự trữ liên bang Mỹ (FED) thông báo vẫn bơm tiền vào thị trường. Đây là kỷ lục in tiền chưa từng có của nước Mỹ.
Kinh tế Mỹ được cho là đã chạm đáy và sẽ sớm hồi phục, nhưng với tốc độ khá chậm. Đồng USD được dự báo có thể suy yếu nhanh do, thậm chí là mất đi vị thế như hiện tại.
Tuy nhiên, trong bối cảnh các nước cũng đồng loạt in tiền như hiện tại, vẫn không một đồng tiền nào có sức mạnh vượt lên được so với đồng USD. Trong phiên đêm qua, hầu hết các đồng tiền, từ euro, bảng Anh, Nhân dân tệ… đều giảm khá mạnh so với USD.
Tỷ giá ngoại tệ ngày 7/5/2020
| Đơn vị: VND | Giá mua | Giá chuyển khoản | Giá bán |
| USD | 23,310.00 | 23,340.00 | 23,520.00 |
| EUR | 24,641.53 | 24,890.43 | 25,898.04 |
| JPY | 213.10 | 215.25 | 223.29 |
| KRW | 16.51 | 18.34 | 20.1 |
| SGD | 16,068.58 | 16,230.89 | 16,739.52 |
| AUD | 14,606.36 | 14,753.90 | 15,216.24 |
| CAD | 16,143.54 | 16,306.61 | 16,817.61 |
| CHF | 23,655.63 | 24,396.92 | |
| DKK | 0 | 3,328.07 | 3,453.03 |
| GBP | 28,114.45 | 28,398.43 | 29,288.35 |
| HKD | 2,946.42 | 2,976.18 | 3,069.44 |
| INR | 0 | 307.00 | 319.05 |
| KWD | 0 | 75,649.93 | 78,617.59 |
| MYR | 0 | 5,363.99 | 5,477.03 |
| NOK | 0 | 2,234.76 | 2,327.96 |
| RUB | 0 | 314.76 | 350.73 |
| SEK | 0 | 2,331.33 | 2,428.56 |
| THB | 638.13 | 709.03 | 735.65 |
Kiều Đỗ (t/h)







Bình luận
Đăng nhập hoặc Tạo tài khoản để tham gia bình luận
Xin vui lòng gõ tiếng Việt có dấu