Tỷ giá USD ngày 6/3/2020 đang giảm khá nhanh sau khi một số bang và thành phố của Mỹ lần lượt tuyên bố tình trạng khẩn cấp.
Tỷ giá USD ngày 6/3/2020 các ngân hàng
Ngày 6/3, Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm của đồng Việt Nam với đô la Mỹ ở mức 23197 đồng (giảm 6 đồng). Tỷ giá tham khảo tại Sở giao dịch Ngân hàng nhà nước hiện ở mức 23.175 đồng và bán ra ở mức 23.849 đồng (giảm 1 đồng).
Tỷ giá USD BIDV niêm yết ở mức 23.135 đồng (mua vào) và 23.275 đồng (bán ra)
Tỷ giá USD Vietcombank niêm yết ở mức 23.150 đồng (mua vào) và 23.290 đồng (bán ra).
Tỷ giá USD Vietinbank niêm yết ở mức 23.135 đồng (mua vào) và 23.275 đồng (bán ra)
Tỷ giá USD ACB niêm yết ở mức 23.150 đồng (mua vào) và 23.260 đồng (bán ra).
Tỷ giá USD Techcombank ngày 6/3
Đầu phiên giao dịch ngày 6/3 theo giờ Việt Nam, chỉ số US Dollar Index (DXY), đo lường biến động đồng USD với 6 đồng tiền chủ chốt (EUR, JPY, GBP, CAD, SEK, CHF) đứng ở mức 96,99 điểm.
Đồng USD giảm khá nhanh do mối lo ngại dịch bệnh COVID-19 sẽ kéo dài nhiều tháng, ảnh hưởng tới Mỹ và các nền kinh tế khác trên thế giới.
Gần đây, một số bang và thành phố của Mỹ lần lượt tuyên bố tình trạng khẩn cấp. Nhiều các cửa hàng ở Mỹ đã hết sạch các mặt hàng tiêu dùng cơ bản, Cục dự trữ liên bang Mỹ (FED) đã phải nới lỏng các chính sách tiền tệ, cắt giảm mạnh lãi suất để hỗ trợ nền kinh tế trước những tác động của dịch bệnh.
Lợi tức trái phiếu Mỹ kỳ hạn 10 năm cũng lần đầu tiên xuống dưới mức 1% hồi đầu tuần này, chứng khoán Mỹ cũng giảm trở lại. Đây là một tín hiệu cho thấy lo ngại của giới đầu tư triển vọng kinh tế Mỹ đang dâng lên.
Tỷ giá ngoại tệ ngày 6/3/2020
| Đơn vị: VND | Giá mua | Giá chuyển khoản | Giá bán |
| USD | 23,120.00 | 23,150.00 | 23,290.00 |
| EUR | 25,515.62 | 25,773.35 | 26,681.47 |
| JPY | 211.25 | 213.38 | 220.90 |
| KRW | 16.87 | 18.74 | 20.54 |
| SGD | 16,505.91 | 16,672.64 | 16,888.46 |
| AUD | 15,037.81 | 15,189.71 | 15,509.93 |
| CAD | 16,981.86 | 17,153.39 | 17,515.00 |
| CHF | 24,046.41 | 24,289.30 | 24,801.35 |
| DKK | 0 | 3,424.32 | 3,552.92 |
| GBP | 29,605.79 | 29,904.84 | 30,231.43 |
| HKD | 2,935.28 | 2,964.93 | 3,009.32 |
| INR | 0 | 315.08 | 327.44 |
| KWD | 0 | 75706.71 | 78677.21 |
| MYR | 0 | 5,509.65 | 5,625.80 |
| NOK | 0 | 2,449.58 | 2,551.76 |
| RUB | 0 | 343.01 | 382.21 |
| SEK | 0 | 2,413.01 | 2,503.62 |
| THB | 647.7 | 719.67 | 752.69 |
Kiều Đỗ (t/h)







Bình luận
Đăng nhập hoặc Tạo tài khoản để tham gia bình luận
Xin vui lòng gõ tiếng Việt có dấu