Tỷ giá USD ngày 5/3 giảm nhẹ, được kỳ vọng sẽ quay đầu phục hồi.
Tỷ giá USD ngày 5/3 các ngân hàng
Ngày 5/3, Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm của đồng Việt Nam với đô la Mỹ ở mức 23.203 đồng (giảm 1 đồng). Tỷ giá tham khảo tại Sở giao dịch Ngân hàng nhà nước hiện ở mức mua vào ở mức 23.175 đồng và bán ra ở mức 23.850 đồng (giảm 5 đồng).
Tỷ giá USD BIDV niêm yết ở mức 23.140 (mua vào) và 23.280 (bán ra).
Tỷ giá USD Vietcombank niêm yết ở mức 23.145 đồng (mua vào) và 23.285 đồng (bán ra).
Tỷ giá USD Vietinbank niêm yết ở mức 23.145 đồng (mua vào) và 23.285 đồng (bán ra).
Tỷ giá USD ACB niêm yết ở mức 23.160 đồng (mua vào) và 23.270 đồng (bán ra).
Tỷ giá USD Techcombank ngày 5/3
Chỉ số US Dollar Index (DXY) đo lường biến động USD với 6 đồng tiền chủ chốt (EUR, JPY, GBP, CAD, SEK, CHF) ở mức 97,55 điểm.
Vàng chịu áp lực từ việc Cục dự trữ liên bang Mỹ (FED) vừa giảm mạnh lãi suất. Theo đó, FED quyết định cắt giảm lãi suất 50 điểm phần trăm xuống 1,0-1,25%. Đây là mức giảm lãi suất lớn nhất của FED kể từ năm 2008 tới nay. Theo Fed, dịch Covid-19 đặt ra các nguy cơ ngày càng lớn đối với hoạt động kinh tế Mỹ.
Theo FED, việc hạ mạnh lãi suất sẽ giúp nền kinh tế Hoa Kỳ "giữ vững thế mạnh" trước những rủi ro đối với triển vọng kinh tế do sự lây lan của dịch bệnh viêm phổi cấp do chủng mới virus corona (COVID-19)
Dù vậy, USD vẫn có thể hồi phục trở lại sau những tín hiệu khá tốt của nền kinh tế khi Bộ Lao động Mỹ vừa công bố số liệu khá tích cực về việc làm ở khu vực tư nhân. Cụ thể, có tới 183.000 việc làm mới được tạo ra trong tháng 2, cao hơn so với dự báo trước đó là 170.000 việc làm.
Tỷ giá ngoại tệ ngày 5/3
| Đơn vị: VND | Giá mua | Giá chuyển khoản | Giá bán |
| USD | 23,115.00 | 23,145.00 | 23,285.00 |
| EUR | 25,338.22 | 25,594.16 | 26,495.97 |
| JPY | 208.63 | 210.74 | 218.17 |
| KRW | 16.94 | 18.82 | 20.62 |
| SGD | 16,493.99 | 16,660.60 | 16,876.27 |
| AUD | 15,053.74 | 15,205.80 | 15,526.35 |
| CAD | 16,989.47 | 17,161.08 | 17,522.85 |
| CHF | 23,797.33 | 24,037.71 | 24,544.46 |
| DKK | 0 | 3,398.74 | 3,526.38 |
| GBP | 29,422.93 | 29,720.13 | 30,044.70 |
| HKD | 2,935.31 | 2,964.96 | 3,009.36 |
| INR | 0 | 314.96 | 327.31 |
| KWD | 0 | 75,706.71 | 78,677.21 |
| MYR | 0 | 5,512.30 | 5,628.50 |
| NOK | 0 | 2,457.33 | 2,559.84 |
| RUB | 0 | 349.51 | 389.46 |
| SEK | 0 | 2,405.92 | 2,496.28 |
| THB | 651.83 | 724.26 | 757.49 |
Kiều Đỗ (t/h)







Bình luận
Đăng nhập hoặc Tạo tài khoản để tham gia bình luận
Xin vui lòng gõ tiếng Việt có dấu