Tỷ giá USD ngày 4/5/2020 tiếp tục tăng nhẹ.
Tỷ giá USD ngày 4/5/2020 các ngân hàng
Ngày 4/5/2020, Ngân hàng Nhà nước công bố Tỷ giá trung tâm của đồng Việt Nam với USD là 23.247 đồng. Tỷ giá tham khảo tại Sở giao dịch NHNN hiện mua vào ở mức 23.175 (mua vào) và 23.650 (bán ra).
Tỷ giá USD Vietcombank niêm yết ở mức 23.300 (mua vào) và 23.510 (bán ra).
Tỷ giá USD Vietinbank niêm yết ở mức 23.355 (mua vào) và 23.535 (bán ra).
Tỷ giá USD BIDV niêm yết ở mức 23.335 (mua vào) và 23,515 (bán ra).
Tỷ giá USD ACB niêm yết ở mức 23.360 (mua vào) và 23.530 (bán ra).
Chỉ số US Dollar Index (DXY), đo lường biến động đồng USD với 6 đồng tiền chủ chốt (EUR, JPY, GBP, CAD, SEK, CHF) hiện giao dịch ở mức 99,097 tăng 0,07%.
Tại cuộc họp vừa qua, Cục Dữ trữ Liên bang Mỹ (FED) quyết định giữ nguyên lãi suất cơ bản ở mức 0-0,25% và cam kết giữ nguyên mức này cho tới khi kinh tế Mỹ phục hồi trở lại. FED cũng tuyến bố sẽ thực hiện tất cả các công cụ chính sách tiền tệ hiện có để hỗ trợ cho nền kinh tế Mỹ.
Tuyên bố được đưa ra trong bối cảnh, số liệu gần đây cho thấy tăng trưởng GDP quý I của Mỹ là -4,8%. Nhiều chuyên gia dự báo nếu dịch bệnh diễn biến phức tạp, GDP quý II có thể sẽ xuống ngưỡng âm từ 10-20%.
Mối quan hệ căng thẳng giữa Mỹ và Trung Quốc cũng là yếu tố gây áp lực cho Wall Street trong những phiến giao dịch gần đây. Cố vấn kinh tế của Nhà Trắng, ông Larry Kudlow vừa tuyên bố, Trung Quốc sẽ phải chịu trách nhiệm về dịch bệnh COVID-19.
Tỷ giá ngoại tệ ngày 4/5/2020
| Đơn vị: VND | Giá mua | Giá chuyển khoản | Giá bán |
USD | 23,330.00 | 23,360.00 | 23,540.00 |
| EUR | 25,024.41 | 25,277.18 | 26,300.42 |
| JPY | 212.31 | 214.45 | 222.46 |
| KRW | 16.53 | 18.37 | 20.12 |
| SGD | 16,124.31 | 16,287.18 | 16,797.56 |
| AUD | 14,610.53 | 14,758.11 | 15,220.57 |
| CAD | 16,188.24 | 16,351.76 | 16,864.16 |
| CHF | 23,736.15 | 23,975.91 | 24,727.22 |
| DKK | 0 | 3,379.25 | 3,506.12 |
| GBP | 28,471.32 | 28,758.91 | 29,660.10 |
| HKD | 2,949.38 | 2,979.17 | 3,072.52 |
| INR | 0 | 308.83 | 320.94 |
| KWD | 0 | 75,730.70 | 78,701.46 |
| MYR | 0 | 5,347.45 | 5,460.13 |
| NOK | 0 | 2,204.23 | 2,296.15 |
| RUB | 0 | 311.45 | 347.04 |
| SEK | 0 | 2,319.54 | 2,416.28 |
| THB | 636.65 | 707.39 | 733.95 |
Kiều Đỗ (t/h)







Bình luận
Đăng nhập hoặc Tạo tài khoản để tham gia bình luận
Xin vui lòng gõ tiếng Việt có dấu