Tỷ giá USD ngày 31/3/2020 tiếp tục đà giảm.
Tỷ giá USD ngày 31/3/2020 các ngân hàng
Ngày 31/3, Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm của đồng Việt Nam với USD là 23,235.
Tỷ giá USD Vietcombank niêm yết ở mức 23,530 (mua vào) và 23,560 (bán ra).
Tỷ giá USD BIDV niêm yết ở mức 23,550 (mua vào) và 23,710 (bán ra).
Tỷ giá USD Vietinbank niêm yết ở mức 23,570 (mua vào) và 23,730 (bán ra).
Tỷ giá USD ACB niêm yết ở mức 23,550 (mua vào) và 23,710 (bán ra).
Đầu phiên giao dịch ngày 31/3 theo giờ Việt Nam, trên thị trường thế giới, chỉ số US Dollar Index (DXY), đo lường biến động USD với 6 đồng tiền chủ chốt (EUR, JPY, GBP, CAD, SEK, CHF) đứng ở mức 99,08 điểm.
USD tiếp tục suy yếu trong bối cảnh Mỹ và các quốc gia "thi nhau" bơm tiền ra thị trường nhưng triển vọng của nền kinh tế số 1 thế giới vẫn khá u ám. Chính gói kích thích kinh tế khủng lên tới hàng nghìn tỷ USD của Mỹ là áp lực lớn đối với đồng bạc xanh.
Việc các nước khác cũng ồ ạt bơm tiền chỉ có thể kìm hãn mức độ giảm của đồng USD chứ chưa thể ngăn cản.
Ngân hàng Trung ương Trung Quốc (PBoC) vừa có động thái hạ mạnh lãi suất và bơm hơn 7 tỉ USD vào hệ thống ngân hàng.
Nước Úc cũng công bố gói hỗ trợ kinh tế trị giá gần 80 tỷ USD cho hơn 6 triệu người lao động phải chịu tác động tiêu cực từ đại dịch.
Hàn Quốc chi 9.100 tỷ won hỗ trợ 14 triệu gia đình thu nhập thấp và dự kiến chi thêm 7.100 tỷ won (5,8 tỷ USD) để cung cấp phiếu mua sắm và phiếu quà tặng cho hơn một nửa hộ gia đình.
Nước Anh dành gần 400 tỷ USD cho các khoản vay đối với tất các doanh nghiệp cần kíp để bảo đảm công việc của người dân.
Tây Ban Nha công bố gói cứu trợ trị giá hơn 200 tỷ euro bao gồm cung cấp các khoản vay, tín dụng, viện trợ trực tiếp cho hàng loạt doanh nghiệp và người lao động...
Tỷ giá ngoại tệ ngày 31/3/2020
| Đơn vị: VND | Giá mua | Giá chuyển khoản | Giá bán |
| USD | 23120 | 23150 | 23290 |
| EUR | 25466.52 | 25723.76 | 26630.13 |
| JPY | 213.69 | 215.85 | 224.59 |
| KRW | 16.43 | 18.25 | 19.99 |
| SGD | 16183.12 | 16346.59 | 16558.18 |
| AUD | 14231.77 | 14375.53 | 14826.13 |
| CAD | 16331.94 | 16496.91 | 16844.69 |
| CHF | 24082.14 | 24325.39 | 24838.2 |
| DKK | 0 | 3416.18 | 3544.47 |
| GBP | 28667.93 | 28957.5 | 29273.74 |
| HKD | 2934.13 | 2963.77 | 3008.15 |
| INR | 0 | 310.67 | 322.86 |
| KWD | 0 | 75378.04 | 78335.63 |
| MYR | 0 | 5356.69 | 5469.61 |
| NOK | 0 | 2233 | 2326.14 |
| RUB | 0 | 310.36 | 345.83 |
| SEK | 0 | 2336.74 | 2424.5 |
| THB | 638.13 | 709.03 | 741.57 |
Kiều Đỗ (t/h)







Bình luận
Đăng nhập hoặc Tạo tài khoản để tham gia bình luận
Xin vui lòng gõ tiếng Việt có dấu