Tỷ giá USD ngày 25/3/2020 chịu áp lực giảm trong bối cảnh đồng Nhân dân tệ tăng mạnh, và các gói kích thích kinh tế chuẩn bị được thông qua.
Tỷ giá USD ngày 25/3/2020 các ngân hàng
Ngày 25/3, Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm của đồng Việt Nam với đô la Mỹ là 23.250 đồng (giảm 10 đồng/lượng). Tỷ giá tham khảo tại Sở giao dịch Ngân hàng nhà nước hiện mua vào ở mức 23.175 đồng (không đổi) và bán ra ở mức 23.650 đồng (giảm 258 đồng/lượng).
Tỷ giá USD Vietcombank niêm yết ở mức 23.500 đồng (mua vào) và 23.660 đồng (bán ra).
Tỷ giá USD BIDV niêm yết ở mức 23.490 đồng (mua vào) và 23.650 đồng (bán ra).
Tỷ giá USD Vietinbank niêm yết ở mức 23.505 đồng (mua vào) và 23.665 đồng (bán ra).
Tỷ giá USD ACB niêm yết ở mức 23.510 đồng (mua vào) và 23.650 đồng (bán ra).
Tỷ giá USD Techcombank ngày 25/3
Đầu phiên giao dịch ngày 25/3 theo giờ Việt Nam, chỉ số US Dollar Index (DXY) đo lường biến động USD với 6 đồng tiền chủ chốt (EUR, JPY, GBP, CAD, SEK, CHF) đứng ở mức 101,71 điểm.
Đồng USD quay đầu đi xuống, thậm chí chịu áp lực giảm trong khi đồng Nhân dân tệ của Trung Quốc tăng mạnh.
Trong khi đó, các nhà đầu tư đang chờ đợi gói kích thích kinh tế mới trị giá 4 ngàn tỷ USD từ Cục dự trữ liên bang Mỹ (FED) sẽ sớm được thông qua. Và nếu dòng tiền này vào thị trường thì đồng USD sẽ theo chiều hướng đi xuống.
FED cũng tung ra một chương trình nới lỏng định lượng không giới hạn trong việc mua trái phiếu và chứng khoán có tài sản đảm bảo để bơm tiền vào nền kinh tế, thiết lập các chương trình cho vay khối lượng lớn để đảm bảo dòng chảy tín dụng thông suốt tới các doanh nghiệp và các chính quyền địa phương.
Tỷ giá ngoại tệ ngày 25/3/2020
| Đơn vị: VND | Giá mua | Giá chuyển khoản | Giá bán |
USD | 23120 | 23150 | 23290 |
| EUR | 25466.52 | 25723.76 | 26630.13 |
| JPY | 213.69 | 215.85 | 224.59 |
| KRW | 16.43 | 18.25 | 19.99 |
| SGD | 16183.12 | 16346.59 | 16558.18 |
| AUD | 14231.77 | 14375.53 | 14826.13 |
| CAD | 16331.94 | 16496.91 | 16844.69 |
| CHF | 24082.14 | 24325.39 | 24838.2 |
| DKK | 0 | 3416.18 | 3544.47 |
| GBP | 28667.93 | 28957.5 | 29273.74 |
| HKD | 2934.13 | 2963.77 | 3008.15 |
| INR | 0 | 310.67 | 322.86 |
| KWD | 0 | 75378.04 | 78335.63 |
| MYR | 0 | 5356.69 | 5469.61 |
| NOK | 0 | 2233 | 2326.14 |
| RUB | 0 | 310.36 | 345.83 |
| SEK | 0 | 2336.74 | 2424.5 |
| THB | 638.13 | 709.03 | 741.57 |
Kiều Đỗ (t/h)







Bình luận
Đăng nhập hoặc Tạo tài khoản để tham gia bình luận
Xin vui lòng gõ tiếng Việt có dấu