Tỷ giá USD ngày 24/4/2020 phổ biến ở mức 23.390 đồng (mua vào) và 23.570 đồng (bán ra).
Tỷ giá USD ngày 24/4/2020 các ngân hàng
Ngày 24/4/2020, Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm của đồng Việt Nam với USD là 23.272 đồng (tăng 11 đồng). Tỷ giá tham khảo tại Sở giao dịch NHNN hiện mua vào ở mức 23.175 đồng (không đổi) và bán ra ở mức 23.650 đồng (không đổi).
Tỷ giá USD Vietcombank niêm yết ở mức 23.390 đồng/USD và 23.570 đồng/USD.
Tỷ giá USD BIDV niêm yết ở mức 23.400 đồng/USD và 23.580 đồng/USD.
Tỷ giá USD Vietinbank niêm yết ở mức 23.395 đồng/USD và 23.575 đồng/USD.
Tỷ giá USD ACB niêm yết ở mức 23.425 đồng/USD và 23.575 đồng/USD.

Tỷ giá USD Techcombank ngày 24/4/2020
Đầu phiên giao dịch ngày 24/4 (giờ Việt Nam), trên thị trường thế giới, chỉ số US Dollar Index (DXY), đo lường biến động đồng USD với 6 đồng tiền chủ chốt (EUR, JPY, GBP, CAD, SEK, CHF) đứng ở mức 100,45 điểm.
USD leo cao trong bối cảnh đồng euro đi xuống. Châu Âu vẫn còn nhiều liên quan tới kế hoạch kích thích nền kinh tế khu vực. Tại cuộc của họp Liên minh châu Âu (EU) nhằm thảo luận về sự bùng phát của coronavirus, giới chức châu Âu đã thảo luận về phản ứng của khối đối với những bất ổn kinh tế do đại dịch COVID-19. Tuy nhiên, các nước bất đồng gay gắt về vấn đề phát hành nợ của khu vực để chi trả cho việc tái cấp vốn kinh tế của khối.
USD còn treo cao do bất ổn địa chính trị tại khu vực Trung Đông sau vụ đụng độ giữa tàu chiến hai nước Mỹ và Iran ở vịnh Ba Tư và Tổng thống Mỹ Donald Trump cho biết đã ra lệnh cho lực lượng hải quân bắn hạn và phá hủy tất cả tàu Iran nếu bị quấy rầy.
Tỷ giá ngoại tệ ngày 24/4/2020
| Đơn vị: VND | Giá mua | Giá chuyển khoản | Giá bán |
USD | 23360 | 23390 | 23570 |
| EUR | 24,635.32 | 24,884.16 | 26,043.18 |
| JPY | 212.57 | 214.72 | 223.72 |
| KRW | 16.43 | 18.26 | 20 |
| SGD | 16,048.74 | 16,210.85 | 16,718.81 |
| AUD | 14,546.83 | 14,693.77 | 15,154.20 |
| CAD | 16,255.01 | 16,419.20 | 16,933.69 |
| CHF | 23,435.63 | 23,672.35 | 24,414.12 |
| DKK | 0 | 3,328.52 | 3,453.49 |
| GBP | 28,260.58 | 28,546.04 | 29,440.53 |
| HKD | 2,953.49 | 2,983.32 | 3,076.81 |
| INR | 0 | 308.65 | 320.75 |
| KWD | 0 | 75,194.71 | 78,144.36 |
| MYR | 0 | 5,329.73 | 5,442.04 |
| NOK | 0 | 2,161.97 | 2,252.13 |
| RUB | 0 | 313.60 | 349.44 |
| SEK | 0 | 2,285.01 | 2,380.30 |
| THB | 641.21 | 712.45 | 739.20 |
Kiều Đỗ (t/h)







Bình luận
Đăng nhập hoặc Tạo tài khoản để tham gia bình luận
Xin vui lòng gõ tiếng Việt có dấu