Kỷ Niệm 50 năm ngày thành phố Sài Gòn - Gia Định vinh dự mang tên Chủ Tịch Hồ Chí Minh

Tỷ giá USD ngày 24/2/2020: Đi xuống sau báo cáo kinh tế đáng thất vọng

Tỷ giá USD ngày 24/2/2020 dự báo giảm so với bảng Anh và yên Nhật sau báo cáo về kinh tế Mỹ mới được công bố.

Tỷ giá USD ngày 24/2 có xu hướng giảm nhẹ.
 

Tỷ giá USD ngày 24/2 các ngân hàng

 
Đầu giờ sáng 24/2, chỉ số đô la Mỹ sáng ngày 24/2 ở mức 99,262.
 
Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm của đồng Việt Nam với đô la Mỹ ở mức: 23.243 đồng, tăng 4 đồng so với ngày hôm qua (23/2). Tỷ giá tham khảo tại Sở giao dịch NHNN hiện mua vào ở mức 23.175 đồng và bán ra ở mức 23.890 đồng.
 
Tỷ giá USD Eximbank niêm yết ở mức 23.170 đồng (mua vào) và 23.300 đồng (bán ra).

Tỷ giá USD Vietcombank niêm yết ở mức 23.170 đồng (mua vào) và 23.310 đồng (bán ra)
 
Tỷ giá USD ngày 24/2/2020: Đi xuống sau báo cáo kinh tế đáng thất vọngTỷ giá USD Techcombank ngày 24/2

Mới đây, quỹ Tiền tệ Quốc tế (IMF) đã hạ dự báo tốc độ tăng trưởng của nền kinh tế Trung Quốc năm 2020 xuống 5,6%.

Trong khi đó, giá USD/JPY giảm 0,42% xuống 111,64. Nhiều chuyên gia lo sợ Nhật Bản có thể rơi vào suy thoái kinh tế do tác động của dịch COVID-19.
 
Tỷ giá EUR/USD tăng 0,68% lên 1,0857 USD. Đồng euro sẽ tiếp tục giảm giá trong thời gian tới do triển vọng kinh tế kém khả quan. Ngân hàng Trung ương châu Âu (ECB đang phải tiếp tục duy trì chính sách lãi suất âm và nới lỏng định lượng hiện hành. Nguyên nhân là vì khu vực EU đang chịu tác động tiêu cực từ dịch viêm phổi Vũ Hán do chủng mới virus corona gây ra do có quan hệ thương mại chặt chẽ Trung Quốc.
 

Tỷ giá ngoại tệ ngày 24/2


Đơn vị: VNDGiá muaGiá chuyển khoảnGiá bán
 USD23,140.00 23,170.00  23,310.00  
 EUR24,658.20 24,907.27  25,784.85  
 JPY202.35  204.39  211.63  
 KRW17.44  18.36  20.11 
 SGD16,313.8216,478.61 16,691.90 
 AUD15,034.49  15,186.35  15,506.48 
 CAD17,173.05 17,346.52  17,712.18  
 CHF23,251.56  23,486.42 23,981.52 
 DKK0.00 3,309.24 3,433.51  
 GBP29,628.05 29,927.32 30,254.12  
 HKD2,930.74 2,960.34 3,004.66 
 INR0.00 322.65  335.31 
 KWD0.00 75,705.59  78,675.96 
 MYR0.00 5,459.17  5,574.25 
 NOK0.00 2,439.35  2,541.10  
 RUB0.00 360.63 401.85  
 SEK0.00 2,339.45  2,427.30
 THB644.86716.51  749.39  
 
Xem thêm: Tỷ giá USD ngày 19/2/2020: Tăng vọt lên đỉnh cao mới

Kiều Đỗ (t/h)