Tỷ giá USD ngày 23/4/2020 phổ biến ở mức 23.380 đồng (mua vào) và 23.560 đồng (bán ra).
Tỷ giá USD ngày 23/4/2020 các ngân hàng
Ngày 23/4/2020, Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm của đồng Việt Nam với USD là 23.261 đồng (tăng 5 đồng). Tỷ giá tham khảo tại Sở giao dịch NHNN hiện mua vào ở mức 23.175 đồng (không đổi) và bán ra ở mức 23.650 đồng (không đổi).
Tỷ giá USD Vietcombank niêm yết ở mức 23.380 đồng/USD và 23.560 đồng/USD.
Tỷ giá USD BIDV niêm yết ở mức 23.385 đồng/USD và 23.565 đồng/USD.
Tỷ giá USD Vietinbank niêm yết ở mức 23.380 đồng/USD và 23.560 đồng/USD.
Tỷ giá USD ACB niêm yết ở mức 23.405 đồng/USD và 23.555 đồng/USD.
Tỷ giá USD Techcombank ngày 23/4/2020
Đầu phiên giao dịch ngày 23/4 theo giờ Việt Nam, tỷ giá ngoại tệ biến động mạnh, chỉ số US Dollar Index (DXY), đo lường biến động đồng USD với 6 đồng tiền chủ chốt (EUR, JPY, GBP, CAD, SEK, CHF) đứng ở mức 100,28 điểm.
Bất chấp áp lực bơm tiền từ FED, hiện tại USD vẫn giữ được mức giá cao nhờ vị thế là tài sản trú ẩn an toàn của các nhà đầu tư. Tuy nhiên về dài hạn USD vẫn có xu hướng giảm do lượng tiền hàng ngàn tỷ USD sẽ sớm kéo đồng tiền này đi xuống.
Sức hấp dẫn của USD hiện tại chủ yếu là do sự bất ổn của các thị trường tài chính, hàng hóa thế giới và bất ổn địa chính trị tại khu vực Trung Đông.
Tổng thống Mỹ Donald Trump cho biết đã ra lệnh cho lực lượng hải quân bắn hạn và phá hủy tàu Iran nếu quấy rầy. Quyết định này được đưa ra 1 tuần sau vụ đụng độ giữa tàu chiến hai nước Mỹ - Iran ở vịnh Ba Tư.
Tỷ giá ngoại tệ ngày 23/4/2020
| Đơn vị: VND | Giá mua | Giá chuyển khoản | Giá bán |
| USD | 23350 | 23380 | 23560 |
| EUR | 24,730.06 | 24,979.86 | 25,991.05 |
| JPY | 212.33 | 214.47 | 223.46 |
| KRW | 16.45 | 18.28 | 20.02 |
| SGD | 16,020.56 | 16,182.38 | 16,689.47 |
| AUD | 14,407.95 | 14,553.48 | 15,009.52 |
| CAD | 16,119.88 | 16,282.71 | 16,792.93 |
| CHF | 23,531.64 | 23,769.33 | 24,514.15 |
| DKK | 0 | 3,340.56 | 3,465.98 |
| GBP | 28,182.20 | 28,466.87 | 29,358.89 |
| HKD | 2,952.35 | 2,982.17 | 3,075.62 |
| INR | 0 | 306.46 | 318.48 |
| KWD | 0 | 75,162.68 | 78,111.10 |
| MYR | 0 | 5,327.46 | 5,439.72 |
| NOK | 0 | 2,130.81 | 2,219.68 |
| RUB | 0 | 309.62 | 345.00 |
| SEK | 0 | 2,275.70 | 2,370.60 |
| THB | 641.13 | 712.37 | 739.12 |
Kiều Đỗ (t/h)







Bình luận
Đăng nhập hoặc Tạo tài khoản để tham gia bình luận
Xin vui lòng gõ tiếng Việt có dấu