Tỷ giá USD ngày 23/3/2020 tiếp tục tăng vọt.
Tỷ giá USD ngày 23/3/2020 các ngân hàng
Ngày 23/3, Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm của đồng Việt Nam với đô la Mỹ llà 23.259 đồng (tăng 7 đồng). Tỷ giá tham khảo tại Sở giao dịch Ngân hàng nhà nước hiện mua vào ở mức 23.175 đồng (không đổi) và bán ra ở mức 23.900 đồng.
Tỷ giá USD Vietcombank niêm yết ở mức 23.370 đồng (mua vào) và 23.530 đồng (bán ra).
Tỷ giá USD Eximbank niêm yết ở mức 23.130 đồng (mua) và 23.270 đồng (bán).
Tỷ giá USD Techcombank ngày 23/3
Phiên giao dịch mới nhất, chỉ số US Dollar Index (DXY) đo lường biến động USD với 6 đồng tiền chủ chốt (EUR, JPY, GBP, CAD, SEK, CHF) tăng 1,08 %, rơi vào mức thấp nhất trong 2 tháng nay là 98,515.
Tỷ giá USD đứng ở giá cao và vẫn đang tăng, tuy nhiên, nhiều khả năng có thể xuống theo DXY.
Ngày 25/3 tới đây, cuộc họp của Cục Dự trữ Liên bang Mỹ (FED) có thể sẽ đưa ra quyết định cắt giảm lãi suất về 0. Chính sách nới lỏng định lượng cũng sẽ được đặt ra để hỗ trợ nền kinh tế trước những tác động của dịch COVID-19. Nhiều quốc gia khác trên thế giới cũng đã đưa ra các biện pháp để ngăn chặn thiệt hại kinh tế do ảnh hưởng của dịch bệnh.
Theo tờ CNN, giá trị của USD đã tăng hơn 7% so với các loại tiền tệ khác như đồng Euro, bảng Anh và đồng Franc Thụy Sĩ kể từ khi chạm mức thấp nhất năm 2020 vào ngày 9/3.
Nhu cầu đồng USD từ các quốc gia khác trên thế giới đang mạnh mẽ và tạo ra một cuộc khủng hoảng thanh khoản và có thể tàn phá thêm thị trường tài chính toàn cầu.
Tỷ giá ngoại tệ ngày 23/3/2020
| Đơn vị: VND | Giá mua | Giá chuyển khoản | Giá bán |
| USD | 23120 | 23150 | 23290 |
| EUR | 25466.52 | 25723.76 | 26630.13 |
| JPY | 213.69 | 215.85 | 224.59 |
| KRW | 16.43 | 18.25 | 19.99 |
| SGD | 16183.12 | 16346.59 | 16558.18 |
| AUD | 14231.77 | 14375.53 | 14826.13 |
| CAD | 16331.94 | 16496.91 | 16844.69 |
| CHF | 24082.14 | 24325.39 | 24838.2 |
| DKK | 0 | 3416.18 | 3544.47 |
| GBP | 28667.93 | 28957.5 | 29273.74 |
| HKD | 2934.13 | 2963.77 | 3008.15 |
| INR | 0 | 310.67 | 322.86 |
| KWD | 0 | 75378.04 | 78335.63 |
| MYR | 0 | 5356.69 | 5469.61 |
| NOK | 0 | 2233 | 2326.14 |
| RUB | 0 | 310.36 | 345.83 |
| SEK | 0 | 2336.74 | 2424.5 |
| THB | 638.13 | 709.03 | 741.57 |
Kiều Đỗ (t/h)







Bình luận
Đăng nhập hoặc Tạo tài khoản để tham gia bình luận
Xin vui lòng gõ tiếng Việt có dấu