Tỷ giá USD ngày 21/4/2020 phổ biến ở mức 23.370 đồng (mua) và 23.550 đồng (bán).
Tỷ giá USD ngày 21/4/2020 các ngân hàng
Ngày 21/4/2020, Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm của đồng Việt Nam với USD là 23.246 đồng (tăng 8 đồng). Tỷ giá tham khảo tại Sở giao dịch NHNN hiện mua vào ở mức 23.175 đồng (không đổi) và bán ra ở mức 23.650 đồng (không đổi).
Tỷ giá USD Vietcombank niêm yết ở mức 23.370 đồng/USD và 23.550 đồng/USD.
Tỷ giá USD BIDV niêm yết ở mức 23.360 đồng/USD và 23.540 đồng/USD.
Tỷ giá USD Vietinbank niêm yết ở mức 23.375 đồng/USD và 23.555 đồng/USD.
Tỷ giá USD ACB niêm yết ở mức 23.390 đồng/USD và 23.540 đồng/USD.

Tỷ giá USD Techcombank ngày 20/4/2020
Đầu phiên giao dịch ngày 21/4 (giờ Việt Nam), tỷ giá ngoại tệ biến động mạnh. Chỉ số US Dollar Index (DXY) đo lường biến động USD với 6 đồng tiền chủ chốt (EUR, JPY, GBP, CAD, SEK, CHF) đứng ở mức 99,88 điểm.
USD tăng nhẹ trong bối cảnh đồng Euro và Nhân dân tệ suy yếu.
Đồng euro suy yếu sau khi Liên minh châu Âu (EU) thông báo có thể sẽ bơm một lượng tiền lớn, hơn 500 tỷ euro để tài trợ cho chăm sóc sức khỏe, việc làm ngắn hạn và giúp các công ty vừa và nhỏ bị ảnh hưởng bởi đại dịch.
Đồng Nhân dân tệ của Trung Quốc cũng chùng lại sau khi nước náy cắt giảm lãi suất cho vay cơ bản từ ngày 20/4. Số liệu cho thấy GDP của nước này trong quý 1 đã tụt giảm 6,8%, mạnh nhất trong 30 năm qua.
Tỷ giá ngoại tệ ngày 21/4/2020
| Đơn vị: VND | Giá mua | Giá chuyển khoản | Giá bán |
| USD | 23,340.00 | 23,370.00 | 23,550.00 |
| EUR | 24,822.42 | 25,073.15 | 26,088.13 |
| JPY | 212.30 | 214.44 | 223.42 |
| KRW | 16.58 | 18.42 | 20.18 |
| SGD | 16,074.50 | 16,236.87 | 16,745.67 |
| AUD | 14,454.40 | 14,600.40 | 15,057.92 |
| CAD | 16,187.13 | 16,350.64 | 16,862.99 |
| CHF | 23,611.45 | 23,849.95 | 24,597.31 |
| DKK | 0 | 3,352.99 | 3,478.87 |
| GBP | 28,428.58 | 28,715.74 | 29,615.57 |
| HKD | 2,951.20 | 2,981.01 | 3,074.43 |
| INR | 0 | 305.52 | 317.51 |
| KWD | 0 | 75,251.43 | 78,203.36 |
| MYR | 0 | 5,303.29 | 5,415.05 |
| NOK | 0 | 2,204.05 | 2,295.96 |
| RUB | 0 | 310.65 | 346.15 |
| SEK | 0 | 2,293.54 | 2,389.19 |
| THB | 636.92 | 707.69 | 734.26 |
Kiều Đỗ (t/h)







Bình luận
Đăng nhập hoặc Tạo tài khoản để tham gia bình luận
Xin vui lòng gõ tiếng Việt có dấu