Tỷ giá USD ngày 2/3 giảm nhẹ. Đây là diễn biến chúng của đa số ngoại tệ trừ yên Nhật.
Tỷ giá USD ngày 2/3 các ngân hàng
Ngày 28/2, Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm của đồng Việt Nam với đô la Mỹ ở mức 23.219 đồng. Tỷ giá tham khảo tại Sở giao dịch NHNN hiện ở mức mua vào 23.175 đồng và 23.871 đồng bán ra.
Tỷ giá USD Eximbank niêm yết ở mức 23,160 (mua vào) và 23,290 (bán ra).
Tỷ giá USD Vietcombank niêm yết ở mức 23,140.00 (mua vào) và 23,310.00 (bán ra).
Hiện tại chỉ số US Dollar Index (DXY) đo lường biến động đồng bạc xanh với 6 đồng tiền chủ chốt (EUR, JPY, GBP, CAD, SEK, CHF) giảm 0,12% xuống còn 98,347.
Tỷ giá USD/JPY giảm 0,6% xuống 108,92. Tỷ giá USD/CNY nhích lên 0,1% lên 7,0114.
Sự gia tăng trong các trường hợp lây nhiễm bệnh viêm đường hô hấp cấp do chủng mới virus corona (COVID-19) khiến niềm tin của người tiêu dùng Mỹ đã giảm nhẹ, thị trường chứng khoán cũng bắt đầu lao dốc.
Lợi suất trái phiếu 10 năm của Mỹ đã giảm xuống mức thấp kỷ lục 1,307%. Nhiều ý kiến cho rằng có thể FED sẽ hạ lãi suất trong thời gian tới.
Chỉ số nhà quản lý mua hàng (PMI) chính thức trong tháng 2/2020 của Trung Quốc đã giảm xuống mức thấp kỷ lục 35,7 điểm, trong khi các chuyên gia phân tích của hãng tin Reuters dự báo PMI ở mức 46 điểm.
Tại Nhật Bản, chính quyền Thủ tướng Shinzo Abe vừa thông báo sẽ cung cấp thêm một gói hỗ trợ khẩn cấp khác để giúp ngăn chặn sự sụt giảm kinh tế do dịch COVID-19. Điều này giúp đồng yên tăng trong khi đa số các ngoại tệ khác đều giảm.
Tỷ giá ngoại tệ ngày 2/3
| Đơn vị: VND | Giá mua | Giá chuyển khoản | Giá bán |
| USD | 23140 | 23170 | 23310 |
| EUR | 25103.69 | 25357.26 | 26250.7 |
| JPY | 206.67 | 208.76 | 216.11 |
| KRW | 16.63 | 18.48 | 20.25 |
| SGD | 16396.88 | 16562.51 | 16776.89 |
| AUD | 14880.99 | 15031.3 | 15348.16 |
| CAD | 16940.7 | 17111.82 | 17472.55 |
| CHF | 23615.43 | 23853.97 | 24356.82 |
| DKK | 0 | 3367.66 | 3494.12 |
| GBP | 29454.63 | 29752.15 | 30077.04 |
| HKD | 2929.99 | 2959.59 | 3003.9 |
| INR | 0 | 321.7 | 334.33 |
| KWD | 0 | 75813.06 | 78787.65 |
| MYR | 0 | 5460.59 | 5575.7 |
| NOK | 0 | 2413.73 | 2514.41 |
| RUB | 0 | 344.23 | 383.57 |
| SEK | 0 | 2355.63 | 2444.09 |
| THB | 647.37 | 719.3 | 752.31 |
Kiều Đỗ (t/h)







Bình luận
Đăng nhập hoặc Tạo tài khoản để tham gia bình luận
Xin vui lòng gõ tiếng Việt có dấu