Tỷ giá USD ngày 17/4/2020 phổ biến ở mức 23.350 đồng (mua vào) và 23.530 đồng (bán ra).
Tỷ giá USD ngày 17/4/2020 các ngân hàng
Ngày 16/4/2020, Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm của đồng Việt Nam với USD là 23.241 đồng (tăng 5 đồng). Tỷ giá tham khảo tại Sở giao dịch NHNN hiện mua vào ở mức 23.175 đồng (không đổi) và bán ra ở mức 23.650 đồng (không đổi).
Tỷ giá USD Vietcombank niêm yết ở mức 23.350 đồng/USD và 23.530 đồng/USD.
Tỷ giá USD Vietinbank niêm yết ở mức 23.340 đồng/USD và 23.520 đồng/USD.
Tỷ giá USD Vietinbank niêm yết ở mức 23.340 đồng/USD và 23.520 đồng/USD.
Tỷ giá USD BIDV niêm yết ở mức 23.350 đồng/USD và 23.530 đồng/USD.
Tỷ giá USD ACB niêm yết ở mức 23.370 đồng/USD và 23.520 đồng/USD.
Tỷ giá USD Techcombank ngày 17/4/2020
Đầu phiên giao dịch ngày 17/4 theo giờ Việt Nam, trên thị trường thế giới, chỉ số US Dollar Index (DXY), đo lường biến động đồng USD với 6 đồng tiền chủ chốt (EUR, JPY, GBP, CAD, SEK, CHF) đứng ở mức 99,75 điểm.
Đồng bạc xanh tăng giá bất chấp các số liệu cho thấy, nền kinh tế Mỹ gặp rất nhiều khó khăn và có triển vọng ngày càng u ám. Tỷ lệ người thất nghiệp tại nước này đã vượt con số 15%. Các công ty lớn thì gửi những báo cáo lợi nhuận ảm đoạn. Doanh số bán lẻ trên toàn nước Mỹ trong tháng 3 giảm kỷ lục tới 8,7%. Trước đó, Cục dự trữ liên bang Mỹ (FED) đã có 2 lần cắt giảm mạnh lãi suất về gần mức 0% để bơm tiền vào nền kinh tế.
Tuy nhiên USD vẫn tăng giá, nguyên nhân chủ yếu do đồng Yên Nhật giảm giá mạnh sau khi thủ tướng Shizo Abe quyết định ban bố tình trạng khẩn cấp trên phạm vi toàn quốc, thay vì chỉ giới hạn trong 7 thành phố.
Đồng Euro cũng giảm trong bối cảnh châu Âu gặp khó khăn trong gói hỗ trợ nền kinh tế vượt qua tác động tiêu cực của đại dịch COVID-19.
Tỷ giá ngoại tệ ngày 17/4/2020
| Đơn vị: VND | Giá mua | Giá chuyển khoản | Giá bán |
| USD | 23120 | 23150 | 23290 |
| EUR | 25466.52 | 25723.76 | 26630.13 |
| JPY | 213.69 | 215.85 | 224.59 |
| KRW | 16.43 | 18.25 | 19.99 |
| SGD | 16183.12 | 16346.59 | 16558.18 |
| AUD | 14231.77 | 14375.53 | 14826.13 |
| CAD | 16331.94 | 16496.91 | 16844.69 |
| CHF | 24082.14 | 24325.39 | 24838.2 |
| DKK | 0 | 3416.18 | 3544.47 |
| GBP | 28667.93 | 28957.5 | 29273.74 |
| HKD | 2934.13 | 2963.77 | 3008.15 |
| INR | 0 | 310.67 | 322.86 |
| KWD | 0 | 75378.04 | 78335.63 |
| MYR | 0 | 5356.69 | 5469.61 |
| NOK | 0 | 2233 | 2326.14 |
| RUB | 0 | 310.36 | 345.83 |
| SEK | 0 | 2336.74 | 2424.5 |
| THB | 638.13 | 709.03 | 741.57 |
Kiều Đỗ (t/h)







Bình luận
Đăng nhập hoặc Tạo tài khoản để tham gia bình luận
Xin vui lòng gõ tiếng Việt có dấu