Tỷ giá USD ngày 15/4/2020 phổ biến ở mức 23.365 đồng (mua vào) và 23.545 đồng (bán ra).
Tỷ giá USD ngày 15/4/2020 các ngân hàng
Ngày 15/4/2020, Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm của đồng Việt Nam với USD là 23.227 đồng (tăng 4 đồng). Tỷ giá tham khảo tại Sở giao dịch NHNN hiện mua vào ở mức 23.175 đồng (không đổi) và bán ra ở mức 23.650 đồng (không đổi).
Tỷ giá USD Vietcombank niêm yết ở mức 23.365 đồng/USD và 23.545 đồng/USD.
Tỷ giá USD Vietinbank niêm yết ở mức 23.365 đồng/USD và 23.545 đồng/USD.
Tỷ giá USD BIDV niêm yết ở mức 23.365 đồng/USD và 23.545 đồng/USD.
Tỷ giá USD ACB niêm yết ở mức 23.400 đồng/USD và 23.550 đồng/USD.
Đầu phiên giao dịch ngày 15/4 trên thị trường thế giới, chỉ số US Dollar Index (DXY), đo lường biến động USD với 6 đồng tiền chủ chốt (EUR, JPY, GBP, CAD, SEK, CHF) đứng ở mức 99,11 điểm.
USD trên thị trường quốc tế quay đầu giảm do các thị trường tài chính bắt đầu ổn định, có dấu hiệu tích cực hơn. Cụ thể, các thị trường chứng khoán thế giới đã quay đầu tăng điểm trở lại.
Tuy nhiên, các thị trường chứng khoán trên thế giới vẫn còn thất thường do hiện tại vẫn chưa thể lường hết dịch bệnh và tác động tiêu cực của nó tới các doanh nghiệp và nền kinh tế các nước vẫn chưa thực sự rõ ràng.
Thị trường chứng khoán châu Á ổn định sau khi Trung Quốc công bố số liệu thương mại cho thấy tình hình tốt hơn so với sự báo. Trong tháng 3, xuất khẩu của Trung Quốc chỉ giảm 6,6%, nhập khẩu giảm chỉ 0,9% so với cùng kỳ năm trước.
Tỷ giá ngoại tệ ngày 15/4/2020
| Đơn vị: VND | Giá mua | Giá chuyển khoản | Giá bán |
| USD | 23120 | 23150 | 23290 |
| EUR | 25466.52 | 25723.76 | 26630.13 |
| JPY | 213.69 | 215.85 | 224.59 |
| KRW | 16.43 | 18.25 | 19.99 |
| SGD | 16183.12 | 16346.59 | 16558.18 |
| AUD | 14231.77 | 14375.53 | 14826.13 |
| CAD | 16331.94 | 16496.91 | 16844.69 |
| CHF | 24082.14 | 24325.39 | 24838.2 |
| DKK | 0 | 3416.18 | 3544.47 |
| GBP | 28667.93 | 28957.5 | 29273.74 |
| HKD | 2934.13 | 2963.77 | 3008.15 |
| INR | 0 | 310.67 | 322.86 |
| KWD | 0 | 75378.04 | 78335.63 |
| MYR | 0 | 5356.69 | 5469.61 |
| NOK | 0 | 2233 | 2326.14 |
| RUB | 0 | 310.36 | 345.83 |
| SEK | 0 | 2336.74 | 2424.5 |
| THB | 638.13 | 709.03 | 741.57 |
Kiều Đỗ (t/h)







Bình luận
Đăng nhập hoặc Tạo tài khoản để tham gia bình luận
Xin vui lòng gõ tiếng Việt có dấu