Tỷ giá USD ngày 12/3/2020 giảm nhẹ so với ngày hôm qua.
Tỷ giá USD ngày 12/3/2020 các ngân hàng
Ngày 12/3, Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm của đồng Việt Nam với đô la Mỹ ở mức 23.197 đồng (giảm 1 đồng). Tỷ giá tham khảo tại Sở giao dịch Ngân hàng nhà nước hiện mua vào ở mức 23.175 đồng (không đổi) và bán ra ở mức 23.843 đồng (giảm 1 đồng).
Tỷ giá USD BIDV niêm yết ở mức 23.110 đồng (mua vào) và 23.250 đồng (bán ra).
Tỷ giá USD Vietcombank niêm yết ở mức 23.105 đồng (mua vào) và 23.245 đồng (bán ra).
Tỷ giá USD Vietinbank niêm yết ở mức 23.101 đồng (mua vào) và 23.241 đồng (bán ra).
Tỷ giá USD ACB niêm yết ở mức 23.120 đồng (mua vào) và 23.230 đồng (bán ra).
Đầu phiên giao dịch ngày 12/3 theo giờ Việt Nam, tỷ giá ngoại tệ biến động mạnh. Chỉ số US Dollar Index (DXY), đo lường biến động USD với 6 đồng tiền chủ chốt (EUR, JPY, GBP, CAD, SEK, CHF) đứng ở mức 96,21 điểm.
USD đánh mất đà hồi phục do giới đầu tư thận trọng đón chờ chính sách hỗ trợ kinh tế của Tổng Mỹ thống Donald Trump.
Không riêng gì USD, hầu hết các đồng tiền chủ chốt khác đều giảm trong bối cảnh Ngân hàng Trung ương các nước như Trung Quốc, Anh, Nga, Canada, Thái Lan, Philippines, Indonesia… đều đồng loạt cắt giảm lãi suất.
Chiều 11/3 theo giờ Việt Nam, Ngân hàng Trung ương Anh (BoE) đã lần đầu tiên kể từ năm 2016 đưa ra một quyết định cắt giảm lãi suất. Theo đó, BoE đã cắt 50 điểm phần trăm, đưa lãi suất cơ bản từ mức 0,75% xuống 0,25%/năm.
Tỷ giá ngoại tệ ngày 12/3/2020
Tỷ giá ngoại tệ hôm nay chỉ có đồng yen Nhật tăng giá.
| Đơn vị: VND | Giá mua | Giá chuyển khoản | Giá bán |
| USD | 23075 | 23,105.00 | 23245 |
| EUR | 25,596.51 | 25,855.06 | 26,766.10 |
| JPY | 214.30 | 216.46 | 225.22 |
| KRW | 16.77 | 18.63 | 20.41 |
| SGD | 16,333.44 | 16,498.42 | 16,712.01 |
| AUD | 14622.08 | 14,769.78 | 15,232.77 |
| CAD | 16,475.32 | 16641.74 | 16,992.59 |
| CHF | 24,209.71 | 24,454.25 | 24,969.82 |
| DKK | 0 | 3,433.95 | 3,562.91 |
| GBP | 29,258.11 | 29,553.65 | 29876.45 |
| HKD | 2,930.82 | 2,960.42 | 3,004.75 |
| INR | 0 | 313.77 | 326.08 |
| KWD | 0 | 75452.88 | 78413.53 |
| MYR | 0 | 5,409.35 | 5,523.39 |
| NOK | 0 | 2,342.72 | 2,440.45 |
| RUB | 0 | 317.31 | 353.57 |
| SEK | 0 | 2,389.60 | 2,479.34 |
| THB | 648.23 | 720.25 | 753.31 |
Kiều Đỗ (t/h)







Bình luận
Đăng nhập hoặc Tạo tài khoản để tham gia bình luận
Xin vui lòng gõ tiếng Việt có dấu