Tỷ giá USD ngày 11/3/2020 biến động sau chuỗi ngày giảm giá tới mức đáy của 13 tháng gần đây.
Tỷ giá USD ngày 11/3/2020 các ngân hàng
Ngày 11/3, Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm của đồng Việt Nam với đô la Mỹ ở mức 23198 đồng (tăng 8 đồng). Tỷ giá tham khảo tại Sở giao dịch Ngân hàng nhà nước hiện mua vào ở mức 23.175 đồng (không đổi) và bán ra ở mức 23.844 đồng (tăng 3 đồng).
Tỷ giá USD BIDV niêm yết ở mức 23.110 đồng (mua vào) và 23.250 đồng (bán ra).
Tỷ giá USD Vietcombank niêm yết ở mức 23.110 đồng (mua vào) và 23.250 đồng (bán ra).
Tỷ giá USD Vietinbank niêm yết ở mức 23.103 đồng (mua) và 23.243 đồng (bán).
Tỷ giá USD ACB niêm yết ở mức 23.120 đồng (mua) và 23.230 đồng (bán).
Tỷ giá USD Techcombank ngày 11/3
Đầu phiên giao dịch ngày 11/3 theo giờ Việt Nam, chỉ số US Dollar Index (DXY), đo lường biến động USD với 6 đồng tiền chủ chốt (EUR, JPY, GBP, CAD, SEK, CHF) đứng ở mức 95,82 điểm.
USD quay đầu tăng trở lại sau khi có thông tin chính quyền ông Donald Trump cho biết sẽ sớm có những biện pháp mạnh tay để kích thích kinh tế tăng trưởng sau khi chịu những tác động của dịch bệnh COVID-19. Các biện pháp có thể bao gồm: Cắt giảm thuế thu nhập từ lương, hỗ trợ người lao động làm việc theo giờ nhằm đối phó với những tác động tiêu cực của virus corona và những ưu đã về thuế nằm trong gói chi tiêu trị giá 8,3 tỷ USD.
Cục Dự trữ Liên bang Mỹ (FED) cũng được kỳ vọng là sẽ cắt giảm lãi suất một lần nữa trong phiên họp ngày 18/3 tới đây. Trước đó, FED đã hạ lãi 50 điểm cơ bản trong cuộc họp gần đây nhất.
Tỷ giá ngoại tệ ngày 11/3/2020
| Đơn vị: VND | Giá mua | Giá chuyển khoản | Giá bán |
| USD | 23080 | 23110 | 23250 |
| EUR | 25,703.22 | 25,962.85 | 26,877.68 |
| JPY | 213.66 | 215.82 | 224.56 |
| KRW | 16.85 | 18.72 | 20.51 |
| SGD | 16,387.44 | 16,552.97 | 16,767.27 |
| AUD | 14,678.56 | 14,826.83 | 15,291.60 |
| CAD | 16,526.88 | 16,693.82 | 17,045.78 |
| CHF | 24,256.27 | 24,501.28 | 25,017.83 |
| DKK | 0 | 3,447.74 | 3,577.22 |
| GBP | 29,447.51 | 29,744.96 | 30,069.84 |
| HKD | 2,931.35 | 2,960.96 | 3,005.30 |
| INR | 0 | 311.80 | 324.03 |
| KWD | 0 | 75,576.21 | 78,541.70 |
| MYR | 0 | 5,402.98 | 5,516.89 |
| NOK | 0 | 2,368.12 | 2,466.91 |
| RUB | 0 | 324.61 | 361.71 |
| SEK | 0 | 2,393.04 | 2,482.91 |
| THB | 649.05 | 721.17 | 754.26 |
Kiều Đỗ (t/h)







Bình luận
Đăng nhập hoặc Tạo tài khoản để tham gia bình luận
Xin vui lòng gõ tiếng Việt có dấu