Tỷ giá USD ngày 10/4/2020 phổ biến ở mức 23.390 đồng (mua vào) và 23.560 đồng (bán ra).
Tỷ giá USD ngày 10/4/2020 các ngân hàng
Ngày 10/4/2020, Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm của đồng Việt Nam với USD là 23.221 đồng (giảm 15 đồng). Tỷ giá tham khảo tại Sở giao dịch NHNN hiện mua vào ở mức 23.175 đồng (không đổi) và bán ra ở mức 23.650 đồng (không đổi).
Tỷ giá USD Vietcombank niêm yết ở mức 23.380 đồng/USD và 23.560 đồng/USD.
Tỷ giá USD Vietcombank niêm yết ở mức 23.380 đồng/USD và 23.560 đồng/USD.
Tỷ giá USD Vietinbank niêm yết ở mức 23.370 đồng/USD và 23.550 đồng/USD.
Tỷ giá USD BIDV niêm yết ở mức 23.390 đồng/USD và 23.570 đồng/USD.
Tỷ giá USD ACB niêm yết ở mức 23.400 đồng/USD và 23.550 đồng/USD.
Đầu phiên giao dịch ngày 10/4 theo giờ Việt Nam, chỉ số US Dollar Index (DXY), đo lường biến động USD với 6 đồng tiền chủ chốt (EUR, JPY, GBP, CAD, SEK, CHF) đứng ở mức 99,57 điểm.
Cục dự trữ liên bang Mỹ (FED) công bố kế hoạch cho vay mới, cụ thể là tung thêm 2.300 tỷ USD vào hệ thống tài chính nước Mỹ. Thông tin trên khiến đồng USD trên thị trường quốc tế tụt giảm nhanh ngay từ đầu giờ sáng.
Theo Chủ tịch FED Jerome H. Powell, FED sẽ còn có những biện pháp mạnh để nền kinh tế Mỹ hồi phục sau tác động của đại dịch toàn cầu COVID-19. Hiện các điều kiện trên thị trường tài chính về tổng thế đã được cải thiện.
Hiện tại, bức tranh kinh tế Mỹ đang khá u ấm khi số lượng người Mỹ nộp đơn thất nghiệp tăng vọt thêm 6,6 triệu người. Tỷ lệ thất nghiệp của nước này đang hướng tới mức 2 chữ số, gây áp lực giảm giá lên đồng USD.
Tỷ giá ngoại tệ ngày 10/4/2020
| Đơn vị: VND | Giá mua | Giá chuyển khoản | Giá bán |
| USD | 23120 | 23150 | 23290 |
| EUR | 25466.52 | 25723.76 | 26630.13 |
| JPY | 213.69 | 215.85 | 224.59 |
| KRW | 16.43 | 18.25 | 19.99 |
| SGD | 16183.12 | 16346.59 | 16558.18 |
| AUD | 14231.77 | 14375.53 | 14826.13 |
| CAD | 16331.94 | 16496.91 | 16844.69 |
| CHF | 24082.14 | 24325.39 | 24838.2 |
| DKK | 0 | 3416.18 | 3544.47 |
| GBP | 28667.93 | 28957.5 | 29273.74 |
| HKD | 2934.13 | 2963.77 | 3008.15 |
| INR | 0 | 310.67 | 322.86 |
| KWD | 0 | 75378.04 | 78335.63 |
| MYR | 0 | 5356.69 | 5469.61 |
| NOK | 0 | 2233 | 2326.14 |
| RUB | 0 | 310.36 | 345.83 |
| SEK | 0 | 2336.74 | 2424.5 |
| THB | 638.13 | 709.03 | 741.57 |
Kiều Đỗ (t/h)







Bình luận
Đăng nhập hoặc Tạo tài khoản để tham gia bình luận
Xin vui lòng gõ tiếng Việt có dấu