Trường Đại học Văn hóa Hà Nội (tên tiếng Anh: Hanoi University of Culture) có lịch sử hình thành 60 năm, trụ sở đặt tại phường Ô Chợ Dừa, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội. Trường là cơ sở đào tạo các chương trình đại học, sau đại học, trực thuộc Bộ Văn hóa – Thể thao và Du lịch, được Bộ Giáo dục và Đào tạo quản lý. Các chương trình đào tạo của trường bao gồm chương trình đào tạo cử nhân các ngành quản trị du lịch, văn hóa, luật, báo chí, quản lý, thư viện,… và các chương trình đào tạo thạc sĩ.
Phương thức tuyển sinh Đại học Văn hóa Hà Nội năm 2020
Theo thông tin tuyển sinh Đại học Chính quy năm 2020 được trường Đại học Văn hóa Hà Nội công bố trên trang chủ của trường, năm học này, trường sẽ xét tuyển theo 05 phương thức: (1)Xét tuyển thẳng theo Quy chế Tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo năm 2020
(2) Xét tuyển kết hợp theo quy định của Trường.
(3) Xét tuyển học bạ THPT.
(4) Xét tuyển học bạ THPT kết hợp với thi tuyển năng khiếu.
(5) Xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2020.

Trường Đại học Văn hóa Hà Nội xét tuyển theo 5 phương thức
Ngoài ra, trường còn thực hiện xét tuyển theo các tổ hợp môn xét tuyển sau:
C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý.
D01: Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh.
D78: Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh.
D96: Toán học, KHXH, Tiếng Anh.
N00 (Biểu diễn nghệ thuật): Ngữ văn, Năng khiếu 1 (Chọn 1 trong các loại hình: Thanh nhạc, Múa, Tiểu phẩm sân khấu), Năng khiếu 2 (Thẩm âm, Tiết tấu).
N00 (Sáng tác văn học): Ngữ văn, Năng khiếu 1 (Sáng tác tác phẩm), Năng khiếu 2 (Phỏng vấn).
N05 (Tổ chức sự kiện văn hoá): Ngữ văn, Năng khiếu 1 (Chọn 1 trong các loại hình: Thanh nhạc, Múa, Tiểu phẩm sân khấu), Năng khiếu 2 (Xây dựng kịch bản sự kiện).
Chỉ tiêu tuyển sinh chính thức Đại học Văn hóa Hà Nội năm 2020
STT | Trình độ | Mã ngành | Ngành học | Chỉ tiêu | Tổ hợp môn | Tổ hợp môn | Tổ hợp môn | |||||
Theo KQ thi THPT | Theo phương thức khác | Tổ hợp môn | Môn chính | Tổ hợp môn | Môn chính | Tổ hợp môn | Môn chính | |||||
1. | ĐHCQ | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 36 | 44 | D01 | Tiếng Anh | D78 | Tiếng Anh | D96 | Tiếng Anh | |
2. | ĐHCQ | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 68 | 82 | C00 | Ngữ văn | D01 | Tiếng Anh | D78 | Tiếng Anh | |
3. | ĐHCQ | 7380101 | Luật | 36 | 44 | C00 | Ngữ văn | D01 | Tiếng Anh | D96 | Tiếng Anh | |
4. | ĐHCQ | 7320101 | Báo chí | 32 | 38 | C00 | Ngữ văn | D01 | Tiếng Anh | D78 | Tiếng Anh | |
5. | ĐHCQ | 7320402 | Kinh doanh xuất bản phẩm | 32 | 38 | C00 | Ngữ văn | D01 | Tiếng Anh | D96 | Tiếng Anh | |
6. | ĐHCQ | 7320201 | Thông tin-Thư viện | 20 | 25 | C00 | Ngữ văn | D01 | Tiếng Anh | D96 | Tiếng Anh | |
7. | ĐHCQ | 7320205 | Quản lý thông tin | 25 | 30 | C00 | Ngữ văn | D01 | Tiếng Anh | D96 | Tiếng Anh | |
8. | ĐHCQ | 7320305 | Bảo tàng học | 18 | 22 | C00 | Ngữ văn | D01 | Tiếng Anh | D78 | Tiếng Anh | |
9. | ĐHCQ | 7229040 Văn hóa học | ||||||||||
9.1 |
| 7229040A | Nghiên cứu văn hóa | 18 | 22 | C00 | Ngữ văn | D01 | Tiếng Anh | D78 | Tiếng Anh | |
9.2 |
| 7229040B | Văn hóa truyền thông | 32 | 38 | C00 | Ngữ văn | D01 | Tiếng Anh | D78 | Tiếng Anh | |
9.3 |
| 7229040C | Văn hóa đối ngoại | 18 | 22 | C00 | Ngữ văn | D01 | Tiếng Anh | D78 | Tiếng Anh | |
10. | ĐHCQ | 7220112 Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam | ||||||||||
10.1 |
| 7220112A | Tổ chức và quản lý văn hóa vùng DTTS | 14 | 16 | C00 | Ngữ văn | D01 | Tiếng Anh | D78 | Tiếng Anh | |
10.2 |
| 7220112B | Tổ chức và quản lý du lịch vùng DTTS | 16 | 19 | C00 | Ngữ văn | D01 | Tiếng Anh | D78 | Tiếng Anh | |
11. | ĐHCQ | 7229042 Quản lý văn hóa | ||||||||||
11.1 |
| 7229042A | Chính sách văn hóa và quản lý nghệ thuật | 75 | 90 | C00 | Ngữ văn | D01 | Tiếng Anh | D78 | Tiếng Anh | |
11.2 |
| 7229042B | Quản lý nhà nước về gia đình | 18 | 22 | C00 | Ngữ văn | D01 | Tiếng Anh | D78 | Tiếng Anh | |
11.3 |
| 7229042C | Quản lý di sản văn hóa | 23 | 27 | C00 | Ngữ văn | D01 | Tiếng Anh | D78 | Tiếng Anh | |
11.4 |
| 7229042D | Biểu diễn nghệ thuật | 0 | 25 | N00 | Năng khiếu 1 |
|
|
|
| |
11.5 |
| 7229042E | Tổ chức sự kiện văn hóa | 6 | 24 | N05 | Năng khiếu 1 | C00 | Ngữ văn | D01 | Tiếng Anh | |
12. | ĐHCQ | 7810101 Du lịch | ||||||||||
12.1 |
| 7810101A | Văn hóa du lịch | 90 | 110 | C00 | Ngữ văn | D01 | Tiếng Anh | D78 | Tiếng Anh | |
12.2 |
| 7810101B | Lữ hành, hướng dẫn du lịch | 50 | 60 | C00 | Ngữ văn | D01 | Tiếng Anh | D78 | Tiếng Anh | |
12.3 |
| 7810101C | Hướng dẫn du lịch Quốc tế | 50 | 60 | D01 | Tiếng Anh | D78 | Tiếng Anh | D96 | Tiếng Anh | |
13. | ĐHCQ | 7220110 | Sáng tác văn học | 0 | 15 | N00 | Năng khiếu 1 |
|
|
|
| |

Các thí sinh có nguyện vọng theo học tại trường Đại học Văn hóa Hà Nội cần đạt 16 điểm xét tuyển tối thiểu
Tổng hợp điểm chuẩn Đại học Văn hóa Hà Nội 3 năm gần nhất
Cùng chuyên mục
Hội Giáo dục chăm sóc sức khỏe cộng đồng Việt Nam và Bộ Y tế: Tăng cường phối hợp, nâng cao hiệu quả chăm sóc sức khỏe nhân dân
Ra mắt trụ sở mới của Liên chi hội Giáo dục CSSKCĐ Chiến Thắng và Viện Nghiên cứu và Phát triển Y dược cổ truyền dân tộc
Sở Y tế thành phố Huế tổ chức tập huấn nâng cao kỹ năng quản lý cho cán bộ y tế
Lâm Đồng: Phát huy hiệu quả mô hình quân dân y kết hợp và chăm sóc sức khỏe toàn diện cho người dân
Chủ tịch Hội VACHE Nguyễn Hồng Quân trao Quyết định thành lập Chi hội Giáo dục chăm sóc sức khỏe cộng đồng Hạ Long
Viện Pasteur Nha Trang giám sát hoạt động tăng cường năng lực giám sát bệnh truyền nhiễm và ứng phó khẩn cấp tại Huế
Gia Lai: Giảm tình trạng sinh con tại nhà, tăng cường chăm sóc sức khoẻ bà mẹ, trẻ em
Đà Nẵng khẩn trương điều tra dịch tễ và điều trị cho các bệnh nhân nghi ngộ độc botulinum do ăn cá ủ chua
Bình luận
Đăng nhập hoặc Tạo tài khoản để tham gia bình luận
Xin vui lòng gõ tiếng Việt có dấu