Kỷ Niệm 50 năm ngày thành phố Sài Gòn - Gia Định vinh dự mang tên Chủ Tịch Hồ Chí Minh

Tuyển sinh 2020: Điểm chuẩn Đại học Văn Hóa Hà Nội 3 năm gần nhất

Tổng hợp điểm chuẩn Đại học Hà Nội (HANU) trong 3 năm gần nhất, chính xác nhất. Để đạt đủ điểu kiện xét tuyển, thí sinh sau khi dự thi các tổ hợp môn thi TN cần đạt số điểm dao động từ 15-26 điểm.

Trường Đại học Văn hóa Hà Nội (tên tiếng Anh: Hanoi University of Culture) có lịch sử hình thành 60 năm, trụ sở đặt tại phường Ô Chợ Dừa, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội. Trường là cơ sở đào tạo các chương trình đại học, sau đại học, trực thuộc Bộ Văn hóa – Thể thao và Du lịch, được Bộ Giáo dục và Đào tạo quản lý. Các chương trình đào tạo của trường bao gồm chương trình đào tạo cử nhân các ngành quản trị du lịch, văn hóa, luật, báo chí, quản lý, thư viện,… và các chương trình đào tạo thạc sĩ.


Phương thức tuyển sinh Đại học Văn hóa Hà Nội năm 2020

Theo thông tin tuyển sinh Đại học Chính quy năm 2020 được trường Đại học Văn hóa Hà Nội công bố trên trang chủ của trường, năm học này, trường sẽ xét tuyển theo 05 phương thức: (1)Xét tuyển thẳng theo Quy chế Tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo năm 2020

(2) Xét tuyển kết hợp theo quy định của Trường.

(3) Xét tuyển học bạ THPT.

(4) Xét tuyển học bạ THPT kết hợp với thi tuyển năng khiếu.

(5) Xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2020.

 Tuyển sinh 2020: Điểm chuẩn Đại học Văn Hóa Hà Nội 3 năm gần nhất

Trường Đại học Văn hóa Hà Nội xét tuyển theo 5 phương thức

Ngoài ra, trường còn thực hiện xét tuyển theo các tổ hợp môn xét tuyển sau:

C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý.

D01: Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh.

D78: Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh.

D96: Toán học, KHXH, Tiếng Anh.

N00 (Biểu diễn nghệ thuật): Ngữ văn, Năng khiếu 1 (Chọn 1 trong các loại hình: Thanh nhạc, Múa, Tiểu phẩm sân khấu), Năng khiếu 2 (Thẩm âm, Tiết tấu).

N00 (Sáng tác văn học): Ngữ văn, Năng khiếu 1 (Sáng tác tác phẩm), Năng khiếu 2 (Phỏng vấn).

N05 (Tổ chức sự kiện văn hoá): Ngữ văn, Năng khiếu 1 (Chọn 1 trong các loại hình: Thanh nhạc, Múa, Tiểu phẩm sân khấu), Năng khiếu 2 (Xây dựng kịch bản sự kiện).

 

Chỉ tiêu tuyển sinh chính thức Đại học Văn hóa Hà Nội năm 2020

STT

Trình độ 
đào tạo

Mã ngành

Ngành học

Chỉ tiêu

Tổ hợp môn 
xét tuyển 1

Tổ hợp môn 
xét tuyển 2

Tổ hợp môn 
xét tuyển 3

Theo KQ thi THPT

Theo phương thức khác

Tổ hợp môn

Môn chính

Tổ hợp môn

Môn chính

Tổ hợp môn

Môn chính

1.

ĐHCQ

7220201

Ngôn ngữ Anh

36

44

D01

Tiếng Anh

D78

Tiếng Anh

D96

Tiếng Anh

2.

ĐHCQ

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

68

82

C00

Ngữ văn

D01

Tiếng Anh

D78

Tiếng Anh

3.

ĐHCQ

7380101

Luật

36

44

C00

Ngữ văn

D01

Tiếng Anh

D96

Tiếng Anh

4.

ĐHCQ

7320101

Báo chí

32

38

C00

Ngữ văn

D01

Tiếng Anh

D78

Tiếng Anh

5.

ĐHCQ

7320402

Kinh doanh xuất bản phẩm

32

38

C00

Ngữ văn

D01

Tiếng Anh

D96

Tiếng Anh

6.

ĐHCQ

7320201

Thông tin-Thư viện

20

25

C00

Ngữ văn

D01

Tiếng Anh

D96

Tiếng Anh

7.

ĐHCQ

7320205

Quản lý thông tin

25

30

C00

Ngữ văn

D01

Tiếng Anh

D96

Tiếng Anh

8.

ĐHCQ

7320305

Bảo tàng học

18

22

C00

Ngữ văn

D01

Tiếng Anh

D78

Tiếng Anh

9.

ĐHCQ

        7229040        Văn hóa học

9.1

 

7229040A

Nghiên cứu văn hóa

18

22

C00

Ngữ văn

D01

Tiếng Anh

D78

Tiếng Anh

9.2

 

7229040B

Văn hóa truyền thông

32

38

C00

Ngữ văn

D01

Tiếng Anh

D78

Tiếng Anh

9.3

 

7229040C

Văn hóa đối ngoại

18

22

C00

Ngữ văn

D01

Tiếng Anh

D78

Tiếng Anh

10.

ĐHCQ

       7220112         Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam

10.1

 

7220112A

Tổ chức và quản lý văn hóa vùng DTTS

14

16

C00

Ngữ văn

D01

Tiếng Anh

D78

Tiếng Anh

10.2

 

7220112B

Tổ chức và quản lý du lịch vùng DTTS

16

19

C00

Ngữ văn

D01

Tiếng Anh

D78

Tiếng Anh

11.

ĐHCQ

        7229042 Quản lý văn hóa

11.1

 

7229042A

Chính sách văn hóa và quản lý nghệ thuật

75

90

C00

Ngữ văn

D01

Tiếng Anh

D78

Tiếng Anh

11.2

 

7229042B

Quản lý nhà nước về gia đình

18

22

C00

Ngữ văn

D01

Tiếng Anh

D78

Tiếng Anh

11.3

 

7229042C

Quản lý di sản văn hóa

23

27

C00

Ngữ văn

D01

Tiếng Anh

D78

Tiếng Anh

11.4

 

7229042D

Biểu diễn nghệ thuật

0

25

N00

Năng khiếu 1

 

 

 

 

11.5

 

7229042E

Tổ chức sự kiện văn hóa

6

24

N05

Năng khiếu 1

C00

Ngữ văn

D01

Tiếng Anh

12.

ĐHCQ

7810101 Du lịch

12.1

 

7810101A

Văn hóa du lịch

90

110

C00

Ngữ văn

D01

Tiếng Anh

D78

Tiếng Anh

12.2

 

7810101B

Lữ hành, hướng dẫn du lịch

50

60

C00

Ngữ văn

D01

Tiếng Anh

D78

Tiếng Anh

12.3

 

7810101C

Hướng dẫn du lịch Quốc tế

50

60

D01

Tiếng Anh

D78

Tiếng Anh

D96

Tiếng Anh

13.

ĐHCQ

7220110

Sáng tác văn học

0

15

N00

Năng khiếu 1

 

 

 

 

             

 

Tuyển sinh 2020: Điểm chuẩn Đại học Văn Hóa Hà Nội 3 năm gần nhất


Các thí sinh có nguyện vọng theo học tại trường Đại học Văn hóa Hà Nội cần đạt 16 điểm xét tuyển tối thiểu

 

Tổng hợp điểm chuẩn Đại học Văn hóa Hà Nội 3 năm gần nhất