Kỷ Niệm 50 năm ngày thành phố Sài Gòn - Gia Định vinh dự mang tên Chủ Tịch Hồ Chí Minh

Tuyển sinh 2020: Điểm chuẩn Đại học Mở Hà Nội 3 năm gần nhất

Tổng hợp điểm chuẩn Đại học Mở Hà Nội trong 3 năm gần nhất, chính xác nhất. Để đạt đủ điểu kiện xét tuyển, thí sinh sau khi dự thi các tổ hợp môn thi TN cần đạt số điểm dao động từ 21-23 điểm

Đại học Mở Hà Nội (Viện Đại học Mở Hà Nội) có tên tiếng Anh là Hanoi Open University (HOU). Trường hiện nay có địa chỉ tại B01 Phố Nguyễn Hiền, phường Bách Khoa, quận Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội.
 
Trường được thành lập vào tháng 11 năm 1993 dựa theo quyết định số 535/TTg của Thủ tướng Chính phủ về việc thành lập Viện Đại học Mở Hà Nội trên cơ sở Viện Đào tạo Mở rộng 1 thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo. Việc thành lập Viện Đại học Mở (Đại học Mở Hà Nội) nhằm mục đích đáp ứng các nhu cầu đào tạo từ xa, tại chỗ ngày càng tăng nhanh trong xã hội. Đến năm 2018, Viện Đại học Mở chính thức được đổi tên thành Đại học Mở Hà Nội theo Quyết định số 960/QĐ-Ttg.
 
Đại học Mở Hà Nội tiền thân là Viện Đại học Mở Hà Nội
 
Hàng năm, trường đào tạo số lượng sinh viên lớn theo học các hệ đào tạo chính quy, hệ đào tạo vừa học vừa làm, và hệ đào tạo từ xa. Cụ thể, với 17 ngành đào tạo ở trình độ cử nhân, 8 ngành đào tạo ở trình độ sau đại học (gồm cả thạc sĩ và tiến sĩ), trường đã đáp ứng được hầu khắp các nhu cầu học tập của những sinh viên tại đây.
 
Trường Đại học Mở Hà Nội, với khẩu hiệu ‘Mở cơ hội học tập cho mọi người – Learning opportunity for all’, đã cung cấp 153 phòng học, các phòng chức năng, thực tập, thực hành, thí nghiệm, mĩ thuật và nhiều cơ sở vật chất kỹ thuật khác để đảm bảo trải nghiệm học tập của sinh viên tại đây luôn ở chất lượng tốt nhất.
 
Điểm chuẩn Đại học Mở Hà Nội 3 năm gần nhất
Trường Đại học Mở Hà Nội luôn tạo điều kiện học tập tốt nhất cho các sinh viên
 
Chính vì lí do này, hàng năm, trường Đại học Mở Hà Nội nhận được hồ sơ ứng tuyển với số lượng rất lớn từ các thí sinh trên khắp cả nước. Do vậy, để trở thành sinh viên của trường Đại học Mở Hà Nội, các thí sinh tham gia xét tuyển cần thể hiện được không chỉ học lực khá trở lên, mà còn khả năng tiếp thu và xử lý kiến thức tốt.
 
Chỉ tiêu tuyển sinh 2020 trường Đại học Mở Hà Nội
Năm 2020, trường Đại học Mở Hà Nội tuyển sinh tổng cộng 3.400 chỉ tiêu cho tổng cộng 5 nhóm ngành, chia ra cụ thể 17 chuyên ngành. Chi tiết thông tin về chỉ tiêu cụ thể của từng ngành, mã ngành và tổ hợp xét tuyển được tổng hợp dưới đây:
 
Điểm chuẩn Đại học Mở Hà Nội 3 năm gần nhất
Phương thức xét tuyển
Nhà trường xét tuyển thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc hệ tương đương trên cả nước. Cụ thể, trường Đại học Mở Hà Nội xét tổng điểm 3 môn thi THPT quốc gia tại cụm thi tốt nghiệp do trường đại học chủ trì và phải đảm bảo được mức điểm quy định đầu vào của nhà trường, không có môn thi nào trong tổ hợp xét tuyển thấp hơn 1,0 điểm.
Ngưỡng điểm đầu vào để đảm bảo chất lượng tuyển sinh cho các ngành lần lượt là: Các ngành xét tuyển môn văn hóa: 15 điểm; Các ngành có 1 môn năng khiếu: 19 điểm; Các ngành có 2 môn năng khiếu: 24 điểm.
Các thí sinh đặc biệt lưu ý, ngưỡng điểm trên là áp dụng cho học sinh ở khu vực 3 thí sinh ở khu vực 1 và 2 tương ứng sẽ giảm xuống 0,5 và 1,0 điểm
 
Tổng hợp điểm chuẩn Đại học Mở Hà Nội 3 năm gần nhất
 
Điểm chuẩn Đại học Mở Hà Nội năm 2019

STT

Mã ngành

Tên ngành

Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

Ghi chú

1

 

Các ngành đào tạo đại học

 

---

 

2

7210402

Thiết kế công nghiệp

H00, H01, H06

17.4

TTNV >= 1

3

7380101

Luật

A00,A01, C00, D01

19.5

TTNV >= 2

4

7380107

Luật kinh tế

A00, A01, C00, D01

10.5

TTNV >= 1

5

7380108

Luật quốc tế

A00, A01, C00, D01

19

TTNV >= 5

6

7340301

Kế toán

A00, A01, D01

20.85

TTNV >= 2

7

7340101

Quản trị kinh doanh

A00, A01, D01

20.6

TTNV >= 3

8

7340122

Thương mại điện tử

A00, A01, D01

20.75

TTNV >= 4

9

7340201

Tài chính Ngân hàng

A00, A01, D01

19.8

TTNV >= 9

10

7420201

Công nghệ sinh học

A00, B00, D07

15

 

11

7510302

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

A00, A01, C01, D01

15.15

TTNV >= 1

12

7510303

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

A00, A01, C01, D01

15.8

TTNV >= 1

13

7480201

Công nghệ thông tin

A00, A01, D01

20.3

TTNV >= 1

14

7580101

Kiến trúc

V00, V01, V02

20

 

15

7540101

Công nghệ thực phẩm

A00, B00, D07

15

 

16

7220201

Ngôn ngữ Anh

D01

28.47

TTNV >= 1

17

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

D01, D04

29.27

TTNV >= 1

18

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

D01

28.53

TTNV >= 4

 
Điểm chuẩn Đại học Mở Hà Nội năm 2018
 

STT

Mã ngành

Tên ngành

Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

Ghi chú

1

7210402

Thiết kế công nghiệp (gồm 03 chuyên ngành: Thiết kế nội thất, Thiết kế thời trang, Thiết kế đồ họa)

H00, H01, H06

20.35

Hình họa (H00, H01, H06): 7,50

2

7340301

Kế toán

A00, A01, D01

19.5

Toán (A00, A01, D01): 6,80

3

7340201

Tài chính - Ngân hàng

A00, A01, D01

18.65

Toán (A00, A01, D01): 5,40

4

7340101

Quản trị kinh doanh

A00, A01, D01

18.9

Toán (A00), Tiếng Anh (A01, D01): 7,20

5

7380101

Luật

A00, A01, C00, D01

18.5

Toán (A00, A01, D01), Ngữ văn (C00): 5,40

6

7380107

Luật kinh tế

A00, A01, C00, D01

19

Toán (A00, A01, D01), Ngữ văn (C00): 5,75

7

7380108

Luật quốc tế

A00, A01, C00, D01

17.75

Toán (A00, A01, D01), Ngữ văn (C00): 6,25

8

7420201

Công nghệ sinh học

A00, B00, D07

14.5

 

9

7540101

Công nghệ thực phẩm

A00, B00, D07

14.5

 

10

7480201

Công nghệ thông tin

A00, A01, D01

18.7

Toán (A00, A01, D01): 5,60

11

7510302

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

A00, A01, C01, D01

15.05

Toán (A00, A01, D01, C01): 5,20

12

7510303

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

A00, A01, C01, D01

15.15

Toán (A00, A01, D01, C01): 5,40

13

7580101

Kiến trúc

V00, V01, V02

20

 

14

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

D01

26.4

Tiếng Anh (D01): 6,40

15

7220201

Ngôn ngữ Anh

D01

25.92

Tiếng Anh (D01): 5,60

16

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

D01, D04

27.08

Tiếng Anh (D01), Tiếng Trung (D04): 6,40

17

7340122

Thương mại điện tử

A00, A01, D01

---

 
 
Điểm chuẩn Đại học Mở Hà Nội năm 2017
 

STT

Mã ngành

Tên ngành

Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

Ghi chú

1

 

Các ngành đào tạo đại học

 

---

 

2

7210402

Thiết kế công nghiệp

H00; H01; H06

20.5

Hình họa: 7.5. TTNV=1

3

7220201

Ngôn ngữ Anh

D01

29.33

Tiếng Anh: 7.6. TTNV=2

4

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

D01; D04

28.75

Tiếng Anh/ Tiếng Trung: 7.4. TTNV=6

5

7340101

Quản trị kinh doanh

A00; A01; D01

21.25

Toán/Tiếng Anh:6. TTNV=2

6

7340201

Tài chính – Ngân hàng

A00; A01; D01

20

Toán: 6.2. TTNV=4

7

7340301

Kế toán

A00; A01; D01

21

Toán: 7.6. TTNV=5

8

7380101

Luật

A00; A01; C00; D01

19.75

Toán: 6.8. TTNV=7

9

7380107

Luật kinh tế

A00; A01; C00; D01

20.5

Toán: 7.8. TTNV=3

10

7380108

Luật quốc tế

A00; A01; C00; D01

19.25

Toán: 7.8. TTNV=3

11

7420201

Công nghệ sinh học

A00; B00; D07

15.5

Hóa: 5.5. TTNV=3

12

7480201

Công nghệ thông tin

A00; A01; D01

20.5

Toán: 7. TTNV=2

13

7510302

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

A00; A01; C01; D01

20.25

Lý: 4.5. TTNV=2

14

7510303

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

A00; A01; C01; D01

---

 

15

7540101

Công nghệ thực phẩm

A00; B00; D07

---

 

16

7580101

Kiến trúc

V00; V01; V02

21.75

Vẽ MT/Hình họa: 5.5. TTNV=1

17

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

D01

---

 
 
Đại học Mở - Nơi chắp cánh ước mơ
 
 
Theo Thùy Dương/SKCĐ