Kỷ Niệm 50 năm ngày thành phố Sài Gòn - Gia Định vinh dự mang tên Chủ Tịch Hồ Chí Minh

Tuyển sinh 2020: Điểm chuẩn Đại học Kiến trúc Hà Nội 3 năm gần nhất

Tổng hợp điểm chuẩn Đại học Kiến trúc Hà Nội trong 3 năm gần nhất, chính xác nhất. Để đạt đủ điểu kiện xét tuyển, thí sinh sau khi dự thi các tổ hợp môn thi TN cần đạt số điểm dao động từ 21-23 điểm

Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội có tên tiếng Anh là Hanoi Architectural University (HAU). Đây là trường Đại học hàng đầu tại Việt Nam trong lĩnh vực đào tạo cử nhân, thạc sĩ và tiến sĩ các ngành thiết kế và xây dựng. Tiền thân của trường là Ban Kiến Trúc thuộc Trường Mỹ thuật Đông Dương, được thành lập từ năm 1926 tại Hà Nội. Đến năm 1969, trường Đại học Kiến trúc Hà Nội chính thức được thành lập theo QĐ426/TTg ngày 17/09/1969, trực thuộc Bộ Xây dựng Việt Nam.
 
Thời gian đào tạo trung bình ở trường Đại học Kiến trúc Hà Nội lâu hơn phần lớn các trường đại học khác tại Việt Nam với chương trình kéo dài 5 năm. Hầu hết trường tuyển sinh các ngành đều bắt buộc các thí sinh làm thêm cái bài thi năng khiếu tại trường. Cụ thể, trường Đại học Kiến trúc Hà Nội đào tạo 5 nhóm ngành: Kiến trúc, Quy hoạch, Mỹ thuật Công nghiệp, Xây dựng, Quản lý.

Điểm chuẩn Đại học Kiến trúc Hà Nội 3 năm gần nhất
Điểm chuẩn Đại học Kiến trúc Hà Nội 3 năm gần nhất

Chỉ tiêu tuyển sinh trường Đại học Kiến trúc Hà Nội 2020

Năm 2020, trường Đại học Kiến trúc Hà Nội tuyển sinh tổng cộng 2180 chỉ tiêu xét tuyển Đại học 5 nhóm ngành (chưa bao gồm 50 chỉ tiêu diện cử tuyển, tuyển thẳng), cụ thể như sau:

xét tuyển

Ngành/Chuyên ngành

Mã ngành

Chỉ tiêu

Tổ hợp xét tuyển

Văn bằng

tốt nghiệp

Nhóm ngành 1 (Xét tuyển theo nhóm ngành): 

 

 

 

KTA01

Kiến trúc

7580101

500

V00: Toán, Lý, Vẽ mỹ thuật (Điểm Vẽ mỹ thuật nhân hệ số 2)

Kiến trúc sư

Quy hoạch vùng và đô thị

7580105

Nhóm ngành 2 (Xét tuyển theo nhóm ngành): 

 

 

 

KTA02

Kiến trúc cảnh quan

7580102

100

V00: Toán, Lý, Vẽ mỹ thuật (Điểm Vẽ mỹ thuật nhân hệ số 2)

Kiến trúc sư

Chương trình tiên tiến ngành Kiến trúc

7580101.1

Nhóm ngành 3 (Xét tuyển theo nhóm ngành): 

 

 

 

KTA03

Thiết kế đồ họa

7210403

230

H00: Văn, Hình họa mỹ thuật, Bố cục trang trí màu

Cử nhân

Thiết kế thời trang

7210404

Nhóm ngành 4 (Xét tuyển theo nhóm ngành): 

 

 

 

KTA04

Thiết kế nội thất

7580108

250

H00: Văn, Hình họa mỹ thuật, Bố cục trang trí màu

Cử nhân

Điêu khắc

7210105

Nhóm ngành 5 (Xét tuyển theo nhóm ngành):

 

 

 

KTA05

Kỹ thuật cấp thoát nước

7580213

150

A00: Toán, Lý, Hóa

A01:Toán, Lý, Anh

B00: Toán, Hóa, Sinh D07: Toán, Hoá, Anh

(70% chỉ tiêu của tất cả các ngành trong Nhóm ngành 5 được xét tuyển dựa vào kết quả học tậpTHPT)

Kỹ sư

Kỹ thuật hạ tầng đô thị

7580210

 

Kỹ thuật môi trường đô thị 

7580210_1

Kỹ sư

Công nghệ cơ điện công trình

7580210_2

Kỹ sư

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

7580205

Kỹ sư

Các ngành (xét tuyển theo từng ngành)

 

 

 

7580201

Xây dựng dân dụng và công nghiệp

7580201

350

A00: Toán, Lý, Hóa

A01: Toán, Lý, Anh

D07: Toán, Hoá, Anh

(50% chỉ tiêu của các ngành Xây dựng công trình ngầm đô thị, Công nghệ kỹthuật vật liệu xây dựng được xét tuyển dựa vào kết quả học tậpTHPT)

Kỹ sư

7580201.1

Xây dựng công trình ngầm đô thị

7580201_1

50

Kỹ sư

7510105

Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng

7510105

50

Kỹ sư

7580302

Quản lý xây dựng

7580302

150

A00: Toán, Lý, Hóa

A01: Toán, Lý, Anh D01: Toán, Văn, Anh

D07: Toán, Hoá, Anh

Kỹ sư

7580301

Kinh tế Xây dựng

7580301

150

Kỹ sư

7480201

Công nghệ thông tin

7480201

200

A00: Toán, Lý, Hóa

A01: Toán, Lý, Anh

D07: Toán, Hoá, Anh

Kỹ sư

 

TỔNG

 

2180 (chưa bao gồm 50 chỉ tiêu diện cử tuyển, tuyển thẳng)

 


Điểm chuẩn Đại học Kiến trúc Hà Nội 3 năm gần nhất

Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội tổ chức tuyển sinh theo 3 phương thức: xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT 2020, xét tuyển dựa vào kết quả học tập THPT, thi tuyển kết hợp xét tuyển, cụ thể như sau:

a) Xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT 2020 của thí sinh đối với các ngành kỹ thuật, kinh tế, công nghệ thông tin... có tổ hợp thi/xét tuyển là A00, A01, B00, D01

b) Xét tuyển dựa vào kết quả học tập THPT đối với các ngành trong Nhóm ngành 5 (mã xét tuyển KTA05) và các ngành Xây dựng công trình ngầm đô thị, Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng.

Trường hợp tuyển sinh dựa vào kết quả học tập THPT chưa đủ chỉ tiêu của phương thức xét tuyển này, thì số chỉ tiêu còn lại được chuyển sang xét theo phương thức dựa trên kết quả của kỳ thi tốt nghiệp THPT;

c) Thi tuyển kết hợp với xét tuyển đối với các ngành thuộc các nhóm ngành có môn thi năng khiếu (có mã xét tuyển từ KTA01 đến KTA04).

- Đối với tổ hợp V00: Kết hợp thituyển bằng môn thi năng khiếu Vẽ mỹ thuật với các môn Toán và Vật lý của thí sinh trong kỳ thi tốt nghiệp THPT.

- Đối với tổ hợp H00: Kết hợp thi tuyển bằng các môn năng khiếu là Hình họa mỹ thuật và Bố cục trang trí màu với môn Ngữ văn của thí sinh trong kỳ thi tốt nghiệp THPT.

Điểm chuẩn Đại học Kiến trúc Hà Nội 3 năm gần nhất

Tổng hợp điểm chuẩn Đại học Kiến trúc Hà Nội 3 năm gần nhất

Điểm chuẩn Đại học Kiến trúc Hà Nội năm 2019

STT

Mã ngành

Tên ngành

Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

Ghi chú

1

KTA01

Nhóm ngành 1

V00

24.75

 

2

7580101

Kiến trúc

V00

26.5

 

3

7580105

Quy hoạch vùng và đô thị

V00

24.75

 

4

KTA02

Nhóm ngành 2

V00

20

 

5

7580102

Kiến trúc cảnh quan

V00

23.3

 

6

7580101_1

Chương trình tiên tiến ngành Kiến trúc

V00

20

 

7

KTA03

Nhóm ngành 3

H00

19.25

 

8

7210403

Thiết kế đồ họa

H00

20.5

 

9

7210404

Thiết kế thời trang

H00

19.25

 

10

KTA04

Nhóm ngành 4

H00

17.5

 

11

7580108

Thiết kế nội thất

H00

18

 

12

7210105

Điêu khắc

H00

17.5

 

13

7580201

Kỹ thuật xây dựng

A00, A01

14.5

 

14

7580201_1

Xây dựng công trình ngầm đô thị

A00, A01

14.5

 

15

7510105

Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng

A00, A01, B00

14.5

 

16

7580302

Quản lý xây dựng

A00, A01, D01

15.5

 

17

7580301

Kinh tế xây dựng

A00, A01

15

 

18

KTA10

Nhóm ngành 10

A00, A01, B00

14

 

19

7580213

Kỹ thuật cấp thoát nước

A00, A01, B00

14

 

20

7580210_1

Kỹ thuật môi trường

A00, A01, B00

14

 

21

KTA11

Nhóm ngành 11

A00, A01, B00

14

 

22

7580210

Kỹ thuật hạ tầng đô thị

A00, A01, B00

14

 

23

7580205

Kỹ thuật xây dựng

A00, A01, B00

14

 

24

7480201

Công nghệ thông tin

A00, A01

17.75

 

 

Điểm chuẩn Đại học Kiến trúc Hà Nội năm 2018

STT

Mã ngành

Tên ngành

Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

Ghi chú

1

 

Nhóm ngành 1:

V00

22.5

 

2

7580101

Kiến trúc

V00

24.52

 

3

7580105

Quy hoạch vùng và đô thị

V00

22.5

 

4

 

Nhóm ngành 2:

V00

20

 

5

7580102

Kiến trúc cảnh quan

V00

20

 

6

7580101

Chương trình tiên tiến ngành Kiến trúc

V00

20

 

7

 

Nhóm ngành 3:

H00

18

 

8

7210403

Thiết kế đồ hoa

H00

19.5

 

9

7210404

Thiết kế thời trang

H00

18

 

10

 

Nhóm ngành 4:

H00

17.5

 

11

7580108

Thiết kế nội thất

H00

18.25

 

12

7210105

Điêu khắc

H00

17.5

 

13

7580201

Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp)

A00, B00

14.5

 

14

7580201

Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng công trình ngầm đô thị)

A00, B00

14

 

15

7510105

Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng

A00, B00

14

 

16

7580302

Quản lý xây dựng

A00, A01, D01

14.5

 

17

7580301

Kinh tế Xây dựng

A00, A01

15

 

18

7580213

Kỹ thuật cấp thoát nước

A00, B00

14

 

19

7580210

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chuyên ngành Kỹ thuật hạ tầng đô thị)

A00

14

 

20

7580210

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chuyên ngành Kỹ thuật môi trường đô thị)

A00, B00

14

 

21

7580205

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

A00, A01

14

 

22

7480201

Công nghệ thông tin

A00, A01

16

 


Điểm chuẩn Đại học Kiến trúc Hà Nội năm 2017

STT

Mã ngành

Tên ngành

Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

Ghi chú

1

 

Các ngành đào tạo đại học

 

---

 

2

KTA01

Nhóm ngành 1: Kiến trúc - Quy hoạch vùng và đô thị

V00

---

 

3

KTA02

Nhóm ngành 2: Kiến trúc cảnh quan - Chương trình tiên tiến ngành Kiến trúc

V00

20.33

Vẽ nhân 2

4

KTA03

Nhóm ngành 3: Thiết kế đồ họa - Thiết kế thời trang

H00

---

 

5

KTA04

Nhóm ngành 4: Thiết kế nội thất - Điêu khắc

H00

---

 

6

7580201

Kỹ thuật xây dựng

A00

15.5

 

7

7580201_1

Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng công trình ngầm đô thị)

A00

18.5

 

8

7510105

Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng

A00; B00

15.5

 

9

7580302

Quản lý xây dựng

15.5

---

 

10

7580301

Kinh tế xây dựng

A00; A01

15.5

 

11

7580213

Kỹ thuật cấp thoát nước

A00; B00

16.25

 

12

7580210

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng

A00

---

 

13

7580210_1

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chuyên ngành Kỹ thuật môi trường đô thị)

A00; B00

---

 

14

7580205

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

A00; A01

16.75

 

15

7480201

Công nghệ thông tin

A00; A01

15.5

 

Khám phá môn học Hình hoạ tại xưởng Mỹ thuật cơ bản cùng lớp Kiến Trúc 18K4 Đại học Kiến Trúc Hà Nội

 
Theo Thùy Dương/SKCĐ