


Ngành | Mã ngành | Tổ hợp môn xét tuyển | |
Xét theo kết quả thi THPT Quốc gia | Xét theo kết quả học bạ | ||
Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | A00; A16; C01; D01 | A00; C01; C02; D01 |
An toàn thông tin | 7480202 | A00; A16; C01; D01 | A00; C01; C02; D01 |
Hệ thống thông tin quản lý | 7340405 | A00; A16; C01; D01 | A00; C01; C02; D01 |
Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | A00; A16; C01; D01 | A00; C01; C02; D01 |
Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00; A16; C01; D01 | A00; C01; C02; D01 |
Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00; A16; C01; D01 | A00; C01; C02; D01 |
Kế toán | 7340301 | A00; A16; C01; D01 | A00; C01; C02; D01 |
Ngành Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | A00; A16; C01; C02 | A00; C01; C02; D01 |
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 7510102 | A00; A16; C01; C02 | A00; C01; C02; D01 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường | 7510406 | A00; A16; B00; C02 | A00; C01; C02; B00 |
Công nghệ thực phẩm | 7540101 | A00; A16; B00; C01 | A00; C01; C02; B00 |
Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | A00; A16; B00; C15 | A00; C01; C02; B00 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | A00; C00; C15; D01 | A00; A01; C00; D01 |
Điều dưỡng | 7720301 | A00; A16; B00; B03 | A00; B00; B03; C02 |
Dược học | 7720201 | A00; A16; B00; B03 | Không xét học bạ |
Y Đa khoa | 7720101 | A16; B00; D90; B08 | Không xét học bạ |
Văn học | 7229030 | C00; C15; D01; C04 | C00; D01; C03; C04 |
Việt Nam học | 7310630 | C00; C15; D01; A01 | C00; D01; C01; A01 |
Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | C00; C15; D01; A00 | C00; D01; A01; A00 |
Quan hệ quốc tế | 7310206 | C00; C15; D01; A01 | C00; D01; C01; A01 |
Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01; D14; D15; D72 | D01; D14; D15; A01 |
Kiến trúc | 7580101 | V00; V01; M02; M04 | V00; V01; V02; V06 |
Luật kinh tế | 7380107 | A00; C00; C15; D01 | A00; A01; C00; D01 |
Luật (Luật học) | 7380101 | A00; C00; C15; D01 | A00; A01; C00; D01 |
Bác sĩ răng - hàm - mặt | 7720501 | A00; A16; B00; D90 | Không xét học bạ |
Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | D01; D14; D15; D72 | D01; D09; D14; D15 |
Công nghệ sinh học | 7420201 | B00; B08; A16; D90 | A02; B00; B03; B08 |
Ngành | Mã ngành | Tổ hợp môn xét tuyển | |
Xét theo kết quả thi THPT Quốc gia | Xét theo kết quả học bạ | ||
Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | A00; A16; C01; D01 | A00; C01; C02; D01 |
An toàn thông tin | 7480202 | A00; A16; C01; D01 | A00; C01; C02; D01 |
Hệ thống thông tin quản lý | 7340405 | A00; A16; C01; D01 | A00; C01; C02; D01 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | A00; A16; C01; D01 | A00; C01; C02; D01 |
Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00; A16; C01; D01 | A00; C01; C02; D01 |
Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00; A16; C01; D01 | A00; C01; C02; D01 |
Kế toán | 7340301 | A00; A16; C01; D01 | A00; C01; C02; D01 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | A00; C00; C15; D01 | A00; A01; C00; D01 |
Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | A00; A16; C01; C02 | A00; C01; C02; D01 |
Kiến trúc | 7580101 | V00; V01; M02; M04 | V00; V01; V02; V06 |

STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
1 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | A00, A16, C01, D01 | 14 | |
2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01, D14, D15, D72 | 14 | |
3 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01, D14, D15, D72 | 14 | |
4 | 7229030 | Văn học | C00, C04, C15, D01 | 14 | |
5 | 7310206 | Quan hệ quốc tế | A01, C00, C15, D01 | 14 | |
6 | 7310630 | Việt Nam học | A01, C00, C15, D01 | 14 | |
7 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | A00, C00, C15, D01 | 14 | |
8 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00, A16, C01, D01 | 14 | |
9 | 7340201 | Tài chính Ngân hàng | A00, A16, C01, D01 | 14 | |
10 | 7340301 | Kế toán | A00, A16, C01, D01 | 14 | |
11 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | A00, A16, C01, D01 | 14 | |
12 | 7380101 | Luật | A00, C00, C15, D01 | 14 | |
13 | 7380107 | Luật kinh tế | A00, C00, C15, D01 | 14 | |
14 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A16, B00, D08, D90 | 14 | |
15 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00, A16, C01, D01 | 14 | |
16 | 7480202 | An toàn thông tin | A00, A16, C01, D01 | 14 | |
17 | 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | A00, A16, C01, C02 | 14 | |
18 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00, A16, C01, D01 | 14 | |
19 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | A00, A16, B00, C02 | 14 | |
20 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00, A16, B00, C01 | 14 | |
21 | 7580101 | Kiến trúc | M02, M04, V00, V01 | 15 | |
22 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00, A16, C01, C02 | 14 | |
23 | 7720101 | Y khoa | A16, B00, D08, D90 | 21 | |
24 | 7720201 | Dược học | A00, A16, B00, B03 | 20 | |
25 | 7720301 | Điều dưỡng | A00, A16, B00, B03 | 18 | |
26 | 7720501 | Răng - Hàm - Mặt | A00, A16, B00, D90 | 21 | |
27 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00, A16, B00, D01 | 14 | |
28 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A00, A16, B00, C15 | 14 |

STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D14; D15; D72 | 13 | |
2 | 7229030 | Văn học | C00; C15; D01; D15 | 13 | |
3 | 7310206 | Quan hệ quốc tế | C00; C15; D01; D15 | 13 | |
4 | 7310630 | Việt Nam học | C00; C15; D01; D15 | 13 | |
5 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | A00, C00, C15, D01 | 13 | |
6 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A16; C01; D01 | 13 | |
7 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | A00; A16; C01; D01 | 13 | |
8 | 7340301 | Kế toán | A00; A16; C01; D01 | 13 | |
9 | 7340405 | Hệ thống thông tin | A00; A16; C01; D01 | 13 | |
10 | 7380101 | Luật | A00; C00; C15; D01 | 13 | |
11 | 7380107 | Luật kinh tế | A00; C00; C15; D01 | 13 | |
12 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00; A16; C01; D01 | 13 | |
13 | 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | A00; A16; C01; C02 | 13 | |
14 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A16; C01; D01 | 13 | |
15 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | A00; A16; B00; C02 | 13 | |
16 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; A16; B00; C01 | 13 | |
17 | 7580101 | Kiến trúc | V00; V01; V02; V03 | 15 | |
18 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00; A16; C01; C02 | 13 | |
19 | 7720101 | Y đa khoa | A16; B00; D90; D08 | 19 | |
20 | 7720201 | Dược học | A00; A16; B00; B03 | 16 | |
21 | 7720301 | Điều dưỡng | A00; A16; B00; B03 | 13 | |
22 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; C00; C15; D01 | 13 | |
23 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A00; A16; B00; C15 | 13 | |
24 | 7720501 | Bác sĩ Răng - Hàm - Mặt | A00; A16; B00; B03 | 19 |
Điểm chuẩn Đại học Duy Tân năm 2017
STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D14; D15; D72 | 15.5 | Môn Anh không nhân hệ số 2; Xét học bạ: 18 |
2 | 7229030 | Văn học | C00; C15; D01; D15 | 15.5 | Xét học bạ: 18 |
3 | 7310206 | Quan hệ quốc tế | C00; C15; D01; D15 | 15.5 | Xét học bạ: 18 |
4 | 7310630 | Việt Nam học | C00; C15; D01; D15 | 15.5 | Xét học bạ: 18 |
5 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | A00, C00, C15, D01 | --- | |
6 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A16; C01; D01 | 15.5 | Xét học bạ: 18 |
7 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | A00; A16; C01; D01 | 15.5 | Xét học bạ: 18 |
8 | 7340301 | Kế toán | A00; A16; C01; D01 | 15.5 | Xét học bạ: 18 |
9 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | A00; A16; C01; D01 | 15.5 | Xét học bạ: 18 |
10 | 7380101 | Luật | A00; C00; C15; D01 | --- | |
11 | 7380107 | Luật kinh tế | A00; C00; C15; D01 | 15.5 | Xét học bạ: 18 |
12 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00; A16; C01; D01 | 15.5 | Xét học bạ: 18 |
13 | 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | A00; A16; C01; C02 | 15.5 | Xét học bạ: 18 |
14 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A16; C01; D01 | 15.5 | Xét học bạ: 18 |
15 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | A00; A16; B00; C02 | 15.5 | Xét học bạ: 18 |
16 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; A16; B00; C01 | 15.5 | Xét học bạ: 18 |
17 | 7580101 | Kiến trúc | V00; V01; V02; V03 | 15.5 | Môn vẽ nhân hệ số 2; Xét học bạ: 18 |
18 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00; A16; C01; C02 | 15.5 | Xét học bạ: 18 |
19 | 7720101 | Y khoa | D08 | --- | |
20 | 7720101 | Y khoa | A16; B00; D90 | 21 | Xét học bạ: 18 |
21 | 7720201 | Dược học | A00; A16; B00; B03 | 17.5 | Xét học bạ: 18 |
22 | 7720301 | Điều dưỡng | A00; A16; B00; B03 | 15.5 | Xét học bạ: 18 |
23 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; C00; C15; D01 | 15.5 | Xét học bạ: 18 |
24 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A00; A16; B00; C15 | 15.5 | Xét học bạ: 18 |







Bình luận
Đăng nhập hoặc Tạo tài khoản để tham gia bình luận
Xin vui lòng gõ tiếng Việt có dấu