Kỷ Niệm 50 năm ngày thành phố Sài Gòn - Gia Định vinh dự mang tên Chủ Tịch Hồ Chí Minh

Tuyển sinh 2020: Điểm chuẩn Đại học Duy Tân (Đà Nẵng) 3 năm gần nhất

Tổng hợp điểm chuẩn Đại học Duy Tân trong 3 năm gần nhất, chính xác nhất. Để đạt đủ điểu kiện xét tuyển, thí sinh sau khi dự thi các tổ hợp môn thi TN cần đạt số điểm dao động từ 21-23 điểm

Đại học Duy Tân có tên tiếng Anh là Duy Tan University là một trường đại học ngoài công lập tại Đà Nẵng. Trường được thành lập vào ngày 11 tháng 11 năm 1994, trải qua 26 năm xây dựng và phát triển, trường đã có nhièu đóng góp cho xã hội và đạt được nhiều thành tựu như trở thành trường Đại học ngoài công lập đầu tiên đạt chuẩn Chất lượng Giáo dục (Theo Giáo dục và Xã hội).
 
Điểm chuẩn Đại học Duy Tân (Đà Nẵng) 3 năm gần nhất
Đại học Duy Tân được thành lập từ năm 1994
 
Với khẩu hiệu ‘Bản lĩnh Việt Nam – Đổi mới, Sáng tạo, Vươn tới những tầm cao!’ trường Đại học Duy Tân có hệ thống các chương trình học đa dạng ở tất cả các lĩnh vực như Công nghệ Thông tin, Du lịch, Kinh tế - Xây dựng, Kiến trúc, Điện – Điện tử, Y – Dược – Điều dưỡng. Ngoài những chương trình đào tạo cơ bản, trường Đại học Duy Tân còn có nhiều chương trình đào tạo với các trường Đại học nước ngoài như Đại học Carnegie Mellon, các trường đại học thuộc bang Pennsylvania, California (Mỹ).
 
Điểm chuẩn Đại học Duy Tân (Đà Nẵng) 3 năm gần nhất
Đại học Duy Tân đạt được nhiều thứ hạng cao trên các bảng xếp hạng chất lượng trường Đại học trên thế giới
 
Theo thông tin được trường Đại học Duy Tân đăng tải trên Fanpage chính thức của trường tại mạng xã hội, Đại học Duy Tân là trường đại học đạt Top 3 tại Việt Nam theo đánh giá xếp hạng của URAP ( University Ranking by Academic Performance), Top 4 Đại học hàng đầu tại Việt Nam theo xếp hạng của CWUR (Center of World University Rankings), Top 500 Đại học Tốt nhất Châu Á, xếp thứ 1147 trong bảng xếp hạng các trường Đại học trên Thế giới.
 
Phương án tuyển sinh năm 2020 Đại học Duy Tân
Đối với năm học 2020-2021, trường Đại học Duy Tân tổ chức xét tuyển theo 3 phương thức: xét tuyển thẳng, xét kết quả kỳ thi THPT Quốc gia với tất cả các ngành đào tạo của trường, và xét kết quả học bạ THPT với tất cả các ngành bằng 1 trong 2 hình thức: Dựa vào kết quả học tập năm lớp 12 và kết quả điểm trung bình môn năm lớp 11 và điểm HK1 lớp 12.
 
Điểm chuẩn Đại học Duy Tân (Đà Nẵng) 3 năm gần nhất
Năm 2020, trường Đại học Duy Tân xét tuyển thẳng theo 3 phương thức
 
Cụ thể, cách tính điểm xét tuyển của Trường Đại học Duy Tân như sau:
- Các ngành = tổng điểm 3 môn >= 18 điểm
- Ngành Điều dưỡng = tổng điểm 3 môn >= 19.5 điểm
  (Thí sinh tốt nghiệp THPT có học lực lớp 12 xếp loại Khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 điểm trở lên)
- Ngành Dược = tổng điểm 3 môn >= 24 điểm
  (Thí sinh tốt nghiệp THPT có học lực lớp 12 xếp loại Giỏi trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 điểm trở lên)
- Ngành Y Khoa = Răng Hàm Mặt = tổng điểm 3 môn >= 24 điểm
 (Thí sinh tốt nghiệp THPT có học lực lớp 12 xếp loại Giỏi trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 điểm trở lên)
 
Thông tin cụ thể các ngành đào tạo, mã ngành và tổ hợp môn xét tuyển tại Đại học Duy Tân được tổng hợp đầy đủ dưới đây:
 
Chương trình Đào tạo trong nước:
 

Ngành

Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

Xét theo kết quả thi THPT Quốc gia

Xét theo kết quả học bạ

Kỹ thuật phần mềm

7480103

A00; A16; C01; D01

A00; C01; C02; D01

An toàn thông tin

7480202

A00; A16; C01; D01

A00; C01; C02; D01

Hệ thống thông tin quản lý

7340405

A00; A16; C01; D01

A00; C01; C02; D01

Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử

7510301

A00; A16; C01; D01

A00; C01; C02; D01

Quản trị kinh doanh

7340101

A00; A16; C01; D01

A00; C01; C02; D01

Tài chính - Ngân hàng

7340201

A00; A16; C01; D01

A00; C01; C02; D01

Kế toán

7340301

A00; A16; C01; D01

A00; C01; C02; D01

Ngành Kỹ thuật xây dựng

7580201

A00; A16; C01; C02

A00; C01; C02; D01

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

7510102

A00; A16; C01; C02

A00; C01; C02; D01

Công nghệ kỹ thuật môi trường

7510406

A00; A16; B00; C02

A00; C01; C02; B00

Công nghệ thực phẩm

7540101

A00; A16; B00; C01

A00; C01; C02; B00

Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

A00; A16; B00; C15

A00; C01; C02; B00

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

A00; C00; C15; D01

A00; A01; C00; D01

Điều dưỡng

7720301

A00; A16; B00; B03

A00; B00; B03; C02

Dược học

7720201

A00; A16; B00; B03

Không xét học bạ

Y Đa khoa

7720101

A16; B00; D90; B08

Không xét học bạ

Văn học

7229030

C00; C15; D01; C04

C00; D01; C03; C04

Việt Nam học

7310630

C00; C15; D01; A01

C00; D01; C01; A01

Truyền thông đa phương tiện

7320104

C00; C15; D01; A00

C00; D01; A01; A00

Quan hệ quốc tế

7310206

C00; C15; D01; A01

C00; D01; C01; A01

Ngôn ngữ Anh

7220201

D01; D14; D15; D72

D01; D14; D15; A01

Kiến trúc

7580101

V00; V01; M02; M04

V00; V01; V02; V06

Luật kinh tế

7380107

A00; C00; C15; D01

A00; A01; C00; D01

Luật (Luật học)

7380101

A00; C00; C15; D01

A00; A01; C00; D01

Bác sĩ răng - hàm - mặt

7720501

A00; A16; B00; D90

Không xét học bạ

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

D01; D14; D15; D72

D01; D09; D14; D15

Công nghệ sinh học

7420201

B00; B08; A16; D90

A02; B00; B03; B08

 
Chương trình Đào tạo Tiên tiến & Quốc tế
 

Ngành

Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

Xét theo kết quả thi THPT Quốc gia

Xét theo kết quả học bạ

Kỹ thuật phần mềm

7480103

A00; A16; C01; D01

A00; C01; C02; D01

An toàn thông tin

7480202

A00; A16; C01; D01

A00; C01; C02; D01

Hệ thống thông tin quản lý

7340405

A00; A16; C01; D01

A00; C01; C02; D01

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

7510301

A00; A16; C01; D01

A00; C01; C02; D01

Quản trị kinh doanh

7340101

A00; A16; C01; D01

A00; C01; C02; D01

Tài chính - Ngân hàng

7340201

A00; A16; C01; D01

A00; C01; C02; D01

Kế toán

7340301

A00; A16; C01; D01

A00; C01; C02; D01

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

A00; C00; C15; D01

A00; A01; C00; D01

Kỹ thuật xây dựng

7580201

A00; A16; C01; C02

A00; C01; C02; D01

Kiến trúc

7580101

V00; V01; M02; M04

V00; V01; V02; V06

 
Tổng hợp điểm chuẩn 3 năm gần nhất Đại học Duy Tân – Đà Nẵng
 
Điểm chuẩn Đại học Duy Tân (Đà Nẵng) 3 năm gần nhất
 
Điểm chuẩn Đại học Duy Tân năm 2019

STT

Mã ngành

Tên ngành

Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

Ghi chú

1

7210403

Thiết kế đồ họa

A00, A16, C01, D01

14

 

2

7220201

Ngôn ngữ Anh

D01, D14, D15, D72

14

 

3

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

D01, D14, D15, D72

14

 

4

7229030

Văn học

C00, C04, C15, D01

14

 

5

7310206

Quan hệ quốc tế

A01, C00, C15, D01

14

 

6

7310630

Việt Nam học

A01, C00, C15, D01

14

 

7

7320104

Truyền thông đa phương tiện

A00, C00, C15, D01

14

 

8

7340101

Quản trị kinh doanh

A00, A16, C01, D01

14

 

9

7340201

Tài chính Ngân hàng

A00, A16, C01, D01

14

 

10

7340301

Kế toán

A00, A16, C01, D01

14

 

11

7340405

Hệ thống thông tin quản lý

A00, A16, C01, D01

14

 

12

7380101

Luật

A00, C00, C15, D01

14

 

13

7380107

Luật kinh tế

A00, C00, C15, D01

14

 

14

7420201

Công nghệ sinh học

A16, B00, D08, D90

14

 

15

7480103

Kỹ thuật phần mềm

A00, A16, C01, D01

14

 

16

7480202

An toàn thông tin

A00, A16, C01, D01

14

 

17

7510102

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

A00, A16, C01, C02

14

 

18

7510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

A00, A16, C01, D01

14

 

19

7510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường

A00, A16, B00, C02

14

 

20

7540101

Công nghệ thực phẩm

A00, A16, B00, C01

14

 

21

7580101

Kiến trúc

M02, M04, V00, V01

15

 

22

7580201

Kỹ thuật xây dựng

A00, A16, C01, C02

14

 

23

7720101

Y khoa

A16, B00, D08, D90

21

 

24

7720201

Dược học

A00, A16, B00, B03

20

 

25

7720301

Điều dưỡng

A00, A16, B00, B03

18

 

26

7720501

Răng - Hàm - Mặt

A00, A16, B00, D90

21

 

27

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

A00, A16, B00, D01

14

 

28

7850101

Quản lý tài nguyên và môi trường

A00, A16, B00, C15

14

 


Điểm chuẩn Đại học Duy Tân (Đà Nẵng) 3 năm gần nhất
 
Điểm chuẩn Đại học Duy Tân năm 2018
 

STT

Mã ngành

Tên ngành

Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

Ghi chú

1

7220201

Ngôn ngữ Anh

D01; D14; D15; D72

13

 

2

7229030

Văn học

C00; C15; D01; D15

13

 

3

7310206

Quan hệ quốc tế

C00; C15; D01; D15

13

 

4

7310630

Việt Nam học

C00; C15; D01; D15

13

 

5

7320104

Truyền thông đa phương tiện

A00, C00, C15, D01

13

 

6

7340101

Quản trị kinh doanh

A00; A16; C01; D01

13

 

7

7340201

Tài chính – Ngân hàng

A00; A16; C01; D01

13

 

8

7340301

Kế toán

A00; A16; C01; D01

13

 

9

7340405

Hệ thống thông tin

A00; A16; C01; D01

13

 

10

7380101

Luật

A00; C00; C15; D01

13

 

11

7380107

Luật kinh tế

A00; C00; C15; D01

13

 

12

7480103

Kỹ thuật phần mềm

A00; A16; C01; D01

13

 

13

7510102

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

A00; A16; C01; C02

13

 

14

7510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

A00; A16; C01; D01

13

 

15

7510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường

A00; A16; B00; C02

13

 

16

7540101

Công nghệ thực phẩm

A00; A16; B00; C01

13

 

17

7580101

Kiến trúc

V00; V01; V02; V03

15

 

18

7580201

Kỹ thuật xây dựng

A00; A16; C01; C02

13

 

19

7720101

Y đa khoa

A16; B00; D90; D08

19

 

20

7720201

Dược học

A00; A16; B00; B03

16

 

21

7720301

Điều dưỡng

A00; A16; B00; B03

13

 

22

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

A00; C00; C15; D01

13

 

23

7850101

Quản lý tài nguyên và môi trường

A00; A16; B00; C15

13

 

24

7720501

Bác sĩ Răng - Hàm - Mặt

A00; A16; B00; B03

19

 


Điểm chuẩn Đại học Duy Tân năm 2017
 

STT

Mã ngành

Tên ngành

Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

Ghi chú

1

7220201

Ngôn ngữ Anh

D01; D14; D15; D72

15.5

Môn Anh không nhân hệ số 2; Xét học bạ: 18

2

7229030

Văn học

C00; C15; D01; D15

15.5

Xét học bạ: 18

3

7310206

Quan hệ quốc tế

C00; C15; D01; D15

15.5

Xét học bạ: 18

4

7310630

Việt Nam học

C00; C15; D01; D15

15.5

Xét học bạ: 18

5

7320104

Truyền thông đa phương tiện

A00, C00, C15, D01

---

 

6

7340101

Quản trị kinh doanh

A00; A16; C01; D01

15.5

Xét học bạ: 18

7

7340201

Tài chính – Ngân hàng

A00; A16; C01; D01

15.5

Xét học bạ: 18

8

7340301

Kế toán

A00; A16; C01; D01

15.5

Xét học bạ: 18

9

7340405

Hệ thống thông tin quản lý

A00; A16; C01; D01

15.5

Xét học bạ: 18

10

7380101

Luật

A00; C00; C15; D01

---

 

11

7380107

Luật kinh tế

A00; C00; C15; D01

15.5

Xét học bạ: 18

12

7480103

Kỹ thuật phần mềm

A00; A16; C01; D01

15.5

Xét học bạ: 18

13

7510102

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

A00; A16; C01; C02

15.5

Xét học bạ: 18

14

7510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

A00; A16; C01; D01

15.5

Xét học bạ: 18

15

7510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường

A00; A16; B00; C02

15.5

Xét học bạ: 18

16

7540101

Công nghệ thực phẩm

A00; A16; B00; C01

15.5

Xét học bạ: 18

17

7580101

Kiến trúc

V00; V01; V02; V03

15.5

Môn vẽ nhân hệ số 2; Xét học bạ: 18

18

7580201

Kỹ thuật xây dựng

A00; A16; C01; C02

15.5

Xét học bạ: 18

19

7720101

Y khoa

D08

---

 

20

7720101

Y khoa

A16; B00; D90

21

Xét học bạ: 18

21

7720201

Dược học

A00; A16; B00; B03

17.5

Xét học bạ: 18

22

7720301

Điều dưỡng

A00; A16; B00; B03

15.5

Xét học bạ: 18

23

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

A00; C00; C15; D01

15.5

Xét học bạ: 18

24

7850101

Quản lý tài nguyên và môi trường

A00; A16; B00; C15

15.5

Xét học bạ: 18



 
Giới thiệu trường Đại học Duy Tân
 
 
Theo Thùy Dương/SKCĐ