Kỷ Niệm 50 năm ngày thành phố Sài Gòn - Gia Định vinh dự mang tên Chủ Tịch Hồ Chí Minh

Tuyển sinh 2020: Điểm chuẩn Đại học Ngoại Ngữ 3 năm gần nhất

Tổng hợp điểm chuẩn Đại học Ngoại Ngữ - ĐH Quốc gia Hà Nội trong 3 năm gần nhất, chính xác nhất. Để đạt đủ điểu kiện xét tuyển, thí sinh sau khi dự thi các tổ hợp môn thi TN cần đạt số điểm dao động từ 21-23 điểm

Trường Đại học Ngoại Ngữ có tên tiếng Anh là University of Languages and International Studies – ULIS) là trường đại học thành viên thuộc tổ hợp các trường Đại học Quốc gia Hà Nội. Trường Đại học Ngoại Ngữ được đánh giá là một trong những trường đại học top đầu trên cả nước trong với chuyên môn đào tạo ngôn ngữ tại Việt Nam.
 
Trường Đại học Ngoại ngữ có khả năng đào tạo và nghiên cứu ngôn ngữ ở nhiều trình độ đa dạng: từ cử nhân, thạc sĩ tới tiến sĩ. Trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Quốc gia Hà Nội có trụ sở đặt tại đường Phạm Văn Đồng, thuộc quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội.
 
Điểm chuẩn Đại học Ngoại Ngữ 3 năm gần nhất
Đại học Ngoại ngữ là một trong những trường đại học hàng đầu tại Việt Nam 
 
Trường Đại học Ngoại Ngữ - Đại học Quốc gia Hà Nội có nhiều chương trình đào tạo đa dạng – từ chương trình đào tạo chuẩn đến chương trình đào tạo chất lượng cao. Trường tuyển sinh các ngành như Sư phạm tiếng Anh, Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Nga, Ngôn ngữ Pháp, Sư phạm tiếng Trung Quốc, Sư phạm tiếng Đức, Sư phạm tiếng Nhật, Sư phạm tiếng Hàn Quốc, Ngôn ngữ Hà Quốc, Ngôn ngữ Ả Rập và chương trình đào tạo Liên kết quốc tế: Kinh tế - Tài Chính.
 
Năm 2020, trường Đại học Ngoại ngữ tuyển sinh tổng cộng 1450 chỉ tiêu tuyển sinh, trong đó có 1290 chỉ tiêu xét tuyển sử dụng kết quả thi THPT Quốc gia và 160 chỉ tiêu sử dụng các phương thức xét tuyển khác.
 
Điểm chuẩn Đại học Ngoại Ngữ 3 năm gần nhất
 Năm 2020. trường Đại học Ngoại Ngữ - Đại học Quốc gia Hà Nội tuyển sinh gần 1500 chỉ tiêu
 
Với vị thế là một trường đại học thành viên của Đại học Quốc gia Hà Nội, với bề dày thành tích trong việc đào tạo các cử nhân ngành ngôn ngữ tại Việt Nam, Đại học Ngoại ngữ - Đại học Quốc gia Hà Nội hàng năm nhận được số được hồ sơ xét tuyển đại học cực lớn khiến cho tỷ lệ chọi vào các ngành ở mức rất cao. Để trở thành sinh viên của trường Đại học Ngoại Ngữ - Đại học Quốc gia Hà Nội, các thí sinh cần phải chứng minh năng lực ngôn ngữ của bản thân, đồng thời thể hiện khả năng tiếp thu kiến thức nhanh và hiệu quả.
 
Tổng hợp điểm chuẩn Đại học Ngoại ngữ - Đại học Quốc gia Hà Nội 3 năm gần nhất

Điểm trúng tuyển Đại học Ngoại ngữ năm 2019

STT

Mã ngành

Tên ngành

Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

Ghi chú

1

7140231

Sư phạm Tiếng Anh

D01, D78, D90

34.45

 

2

7140234

Sư phạm Tiếng Trung Quốc

D01, D04, D78, D90

34.7

 

3

7140236

Sư phạm Tiếng Nhật

D01, D06, D78, D90

34.52

 

4

7140237

Sư phạm Tiếng Hàn Quốc

D01, D78, D90

34.8

 

5

7220201

Ngôn ngữ Anh

D01, D78, D90

35.5

 

6

7220201CLC

Ngôn ngữ Anh** CTĐT CLC TT23

D01, D78, D90

31.32

 

7

7220202

Ngôn ngữ Nga

D01, D02, D78, D90

28.57

 

8

7220203

Ngôn ngữ Pháp

D01, D03, D78, D90

32.48

 

9

7220203CLC

Ngôn ngữ Pháp** CTĐT CLC TT23

D01, D03, D78, D90

26.02

 

10

7220204CLC

Ngôn ngữ Trung Quốc** CTĐT CLC TT23

D01, D04, D78, D90

32.03

 

11

7220205

Ngôn ngữ Đức

D01, D05, D78, D90

32.3

 

12

7220205CLC

Ngôn ngữ Đức**CTĐT CLC TT23

D01, D05, D78, D90

27.78

 

13

7220209CLC

Ngôn ngữ Nhật**CTĐT CLC TT23

D01, D06, D78, D90

31.95

 

14

7220210CLC

Ngôn ngữ Hàn Quốc**CTĐT CLC TT23

D01, D78, D90

32.77

 

15

7220211

Ngôn ngữ Ảrập

D01, D78, D90

28.63

 

16

7903124QT

Kinh tế - Tài chính***

A01, D01, D78, D90

19.07

 
 
Điểm chuẩn Đại học Ngoại Ngữ 3 năm gần nhất
 
Tổng hợp điểm chuẩn 3 năm gần nhất trường Đại học Ngoại Ngữ - Đại học Quốc gia Hà Nội
 
Điểm trúng tuyển Đại học Ngoại ngữ năm 2018

STT

Mã ngành

Tên ngành

Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

Ghi chú

1

CN1

Công nghệ Thông tin

A00; A01; D07

23.75

 

2

CN2

Máy tính và Robot

A00; A01; D07

21

 

3

CN3

Vật lý kỹ thuật

A00; A01; D07

18.75

 

4

CN4

Cơ kỹ thuật

A00; A01; D07

20.5

 

5

CN5

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

A00; A01; D07

18

 

6

CN6

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

A00; A01; D07

22

 

7

CN7

Công nghệ Hàng không vũ trụ

A00; A01; D07

19

 

8

CN8

Khoa học máy tính

A00; A01; D07

22

 

9

CN9

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

A00; A01; D07

20

 

10

CN10

Công nghệ nông nghiệp*

A00; A01; B00

---

 

11

CN11

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

A00; A01

---

 
 Điểm chuẩn Đại học Ngoại Ngữ 3 năm gần nhất
Tổng hợp điểm chuẩn trường Đại học Ngoại ngữ 3 năm gần nhất
 
Điểm trúng tuyển Đại học Ngoại ngữ năm 2017
 

STT

Mã ngành

Tên ngành

Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

Ghi chú

1

 

Các ngành đào tạo đại học

 

---

 

2

7140231

Sư phạm Tiếng Anh

D01; D78; D90

34.5

Ngoại ngữ nhân đôi

3

7140232

Sư phạm Tiếng Nga

D01; D02; D78; D90

27.5

Ngoại ngữ nhân đôi

4

7140233

Sư phạm Tiếng Pháp

D01; D03; D78; D90

30.5

Ngoại ngữ nhân đôi

5

7140234

Sư phạm Tiếng Trung Quốc

D01; D04; D78; D90

33

Ngoại ngữ nhân đôi

6

7140235

Sư phạm Tiếng Đức

D01; D05; D78; D90

---

 

7

7140236

Sư phạm Tiếng Nhật

D01; D06; D78; D90

34

Ngoại ngữ nhân đôi

8

7140237

Sư phạm Tiếng Hàn Quốc

D01; D78; D90

33.75

Ngoại ngữ nhân đôi

9

7220201

Ngôn ngữ Anh

D01; D78; D90

35.25

Ngoại ngữ nhân đôi

10

7220202

Ngôn ngữ Nga

D01; D02; D78; D90

30.5

Ngoại ngữ nhân đôi

11

7220203

Ngôn ngữ Pháp

D01; D03; D78; D90

32.25

Ngoại ngữ nhân đôi

12

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

D01; D04; D78; D90

34.5

Ngoại ngữ nhân đôi

13

7220204CLC

Ngôn ngữ Trung Quốc** CTĐT CLC TT23

D01; D04; D78; D90

---

 

14

7220205

Ngôn ngữ Đức

D01; D05; D78; D90

32.5

Ngoại ngữ nhân đôi

15

7220209

Ngôn ngữ Nhật

D01; D06; D78; D90

35.5

Ngoại ngữ nhân đôi

16

7220209CLC

Ngôn ngữ Nhật** CTĐT CLC TT23

D01; D06; D78; D90

---

 

17

7220210

Ngôn ngữ Hàn Quốc

D01; D78; D90

35.5

Ngoại ngữ nhân đôi

18

7220210CLC

Ngôn ngữ Hàn Quốc** CTĐT CLC TT23

D01; D78; D90

---

 

19

7220211

Ngôn ngữ Ảrập

D01; D78; D90

30

Ngoại ngữ nhân đôi

 
Tìm hiểu trường Đại học Ngoại Ngữ - Đại học Quốc gia Hà Nội
 
Theo Thùy Dương/SKCĐ