Kỷ Niệm 50 năm ngày thành phố Sài Gòn - Gia Định vinh dự mang tên Chủ Tịch Hồ Chí Minh

Tuyển sinh 2020: Điểm chuẩn Đại học Mỹ thuật Công nghiệp 3 năm gần nhất

Tổng hợp điểm chuẩn Đại học Mỹ thuật Công nghiệp trong 3 năm gần nhất, chính xác nhất. Để đạt đủ điểu kiện xét tuyển, thí sinh sau khi dự thi các tổ hợp môn thi TN cần đạt số điểm dao động từ 21-23 điểm.

Trường Đại học Mỹ thuật Công nghiệp là trường Đại học Công lập chuyên đào tạo cử nhân Mỹ thuật chất lượng cao tại Hà Nội. Trường được thành lập từ năm 1949, trải qua hơn 70 năm xây dựng và phát triển, kết nối bởi nhiều giai đoạn lịch sử, trường đã đạt được những thành tựu to lớn và nổi bật, từng bước trở thành cơ sở đào tạo cử nhân ngành Mỹ thuật chất lượng cao bậc nhất tại Việt Nam.
Điểm chuẩn Đại học Mỹ thuật Công nghiệp 3 năm gần nhấtĐiểm chuẩn Đại học Mỹ thuật Công nghiệp 3 năm gần nhất
 
Trường Đại học Mỹ thuật Công nghiệp đào tạo nhiều ngành nghề đa dạng thuộc 8 khoa Thời Trang, Đồ họa, Trang trí Nội thất, Mỹ thuật Truyền thống, Tạo dáng Công nghiệp, Mỹ thuật Cơ sở phù hợp với nhu cầu học tập của sinh viên liên quan tới các ngành Hội họa, Điêu khắc, Gốm, Thiết kế Công nghiệp, Thiết kế đồ họa, Thiết kế thời trang và thiết kế nội thất.
 

Chỉ tiêu tuyển sinh năm 2020 Đại học Mỹ thuật Công nghiệp

Điểm chuẩn Đại học Mỹ thuật Công nghiệp 3 năm gần nhất

 

 

Điểm chuẩn Đại học Mỹ thuật Công nghiệp 3 năm gần nhất

 Ảnh kỷ niệm 65 năm ngày thành lập trường Đại học Mỹ thuật Công nghiệp

 

Tổng hợp điểm chuẩn Đại học Mỹ thuật Công nghiệp 3 năm gần nhất

Điểm chuẩn Đại học Mỹ thuật Công nghiệp năm 2019

STT

Mã ngành

Tên ngành

Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

Ghi chú

1

7210103

Hội hoạ

H00, H07

15.5

 

2

7210105

Điêu khắc

H00, H07

15.5

 

3

7210107

Gốm

H00, H07

15.5

 

4

7210402

Thiết kế công nghiệp

H00, H07

17.25

 

5

7210403

Thiết kế đồ họa

H00, H07

19.85

 

6

7210404

Thiết kế thời trang

H00, H07

19.25

 

7

7580108

Thiết kế nội thất

H00, H07

18.5

 


Điểm chuẩn Đại học Mỹ thuật Công nghiệp năm 2018

TT

Mã ngành

Tên ngành

Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

Ghi chú

1

7210103

Hội Họa

Bố cục và hình họa

16.5

 

2

7210105

Điêu Khắc

Bố cục và hình họa

16.5

 

3

7210107

Gốm

Bố cục và hình họa

16.5

 

4

7210402

Thiết kế công nghiệp

Bố cục và hình họa

16.75

 

5

7210403

Thiết kế đồ họa

Bố cục và hình họa

19

 

6

7210404

Thiết kế thời trang

Bố cục và hình họa

18

 

7

7580108

Thiết kế nội thất

Bố cục và hình họa

17

 


Điểm chuẩn Đại học Mỹ thuật Công nghiệp năm 2017

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn 
Ghi chú
17210103Hội họaH00; H0717.75Xét học bạ 17.75 điểm
27210105Điêu khắcH00; H0718Xét học bạ 18 điểm
37210107GốmH00; H0718Xét học bạ 18 điểm
47210402Thiết kế công nghiệpH00; H0715.5Xét học bạ 15.5 điểm
57210403Thiết kế đồ họaH00; H0720Xét học bạ 19.5 điểm
67210404Thiết kế thời trangH00; H0717Xét học bạ 18 điểm
77210405Thiết kế nội thấtH00; H0718Xét học bạ 18.5 điểm


Điểm chuẩn Đại học Mỹ thuật Công nghiệp 3 năm gần nhất

 

 
Theo Thùy Dương/SKCĐ