Điểm chuẩn Đại học Mỹ thuật Công nghiệp 3 năm gần nhấtChỉ tiêu tuyển sinh năm 2020 Đại học Mỹ thuật Công nghiệp


Ảnh kỷ niệm 65 năm ngày thành lập trường Đại học Mỹ thuật Công nghiệp
Tổng hợp điểm chuẩn Đại học Mỹ thuật Công nghiệp 3 năm gần nhất
Điểm chuẩn Đại học Mỹ thuật Công nghiệp năm 2019
STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
1 | 7210103 | Hội hoạ | H00, H07 | 15.5 | |
2 | 7210105 | Điêu khắc | H00, H07 | 15.5 | |
3 | 7210107 | Gốm | H00, H07 | 15.5 | |
4 | 7210402 | Thiết kế công nghiệp | H00, H07 | 17.25 | |
5 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | H00, H07 | 19.85 | |
6 | 7210404 | Thiết kế thời trang | H00, H07 | 19.25 | |
7 | 7580108 | Thiết kế nội thất | H00, H07 | 18.5 |
Điểm chuẩn Đại học Mỹ thuật Công nghiệp năm 2018
TT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
1 | 7210103 | Hội Họa | Bố cục và hình họa | 16.5 | |
2 | 7210105 | Điêu Khắc | Bố cục và hình họa | 16.5 | |
3 | 7210107 | Gốm | Bố cục và hình họa | 16.5 | |
4 | 7210402 | Thiết kế công nghiệp | Bố cục và hình họa | 16.75 | |
5 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | Bố cục và hình họa | 19 | |
6 | 7210404 | Thiết kế thời trang | Bố cục và hình họa | 18 | |
7 | 7580108 | Thiết kế nội thất | Bố cục và hình họa | 17 |
Điểm chuẩn Đại học Mỹ thuật Công nghiệp năm 2017
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7210103 | Hội họa | H00; H07 | 17.75 | Xét học bạ 17.75 điểm |
| 2 | 7210105 | Điêu khắc | H00; H07 | 18 | Xét học bạ 18 điểm |
| 3 | 7210107 | Gốm | H00; H07 | 18 | Xét học bạ 18 điểm |
| 4 | 7210402 | Thiết kế công nghiệp | H00; H07 | 15.5 | Xét học bạ 15.5 điểm |
| 5 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | H00; H07 | 20 | Xét học bạ 19.5 điểm |
| 6 | 7210404 | Thiết kế thời trang | H00; H07 | 17 | Xét học bạ 18 điểm |
| 7 | 7210405 | Thiết kế nội thất | H00; H07 | 18 | Xét học bạ 18.5 điểm |
Điểm chuẩn Đại học Mỹ thuật Công nghiệp 3 năm gần nhất







Bình luận
Đăng nhập hoặc Tạo tài khoản để tham gia bình luận
Xin vui lòng gõ tiếng Việt có dấu