Kỷ Niệm 50 năm ngày thành phố Sài Gòn - Gia Định vinh dự mang tên Chủ Tịch Hồ Chí Minh

Đặt tên cho con trai năm 2020 hợp phong thủy, mang phước lành

Nếu sinh bé trai trong năm Canh Tý này, đứa trẻ có tướng trượng phu, đường công danh khá sáng lạn. Tìm hiểu đặt tên cho con trai năm 2020 hay nhất dành từ chuyên gia phong thủy.

Đặt tên cho con trai năm 2020 hay nhất dành cho các bậc cha mẹ. Những bé trai sinh năm 2020 Canh Tý được cho là tính tình khẳng khái bộc trực, tiền vận trải qua nhiều sóng gió đầu đời. Tới trung vận, sẽ có đủ thời gian và tiềm lực để phấn đấu cho công danh, sự nghiệp để tới cuối đời được hưởng an nhàn sung sướng. Những đứa con trai tuổi Canh Tý biết chăm lo cho gia đình, không ăn chơi sa đọa.
 
Một cái tên ý nghĩa, hợp với bản mệnh sẽ mang tới phước lành và sự may mắn, dẫn dắt con người tới công danh sự nghiệp. Nếu mang một cái tên không phù hợp, có thể khiến con người tự ti, mặc cảm, cản trở đường thăng tiến hậu vận. Do đó, việc đặt tên cho mỗi đứa trẻ khi chào đời không thể tùy tiện, qua loa.
 
Đặt tên cho con trai năm 2020 hợp phong thủy, mang phước lành

Những đứa trẻ sinh năm 2020 sẽ cầm tinh con chuột, mệnh Thổ (Bích Thượng Thổ – Đất trên vách). Trong ngũ hành tương sinh, Hỏa sinh Thổ, Thổ sinh Kim. Do đó, đặt tên con theo ngũ hành 2020 cha mẹ nên chọn những cái tên hợp mệnh Thổ, liên quan đến lửa (hỏa) hoặc kim loại (kim) và đất (thổ). Bên cạnh đó, năm Canh Tý thuộc Tam hợp Thân – Tý – Thìn nên cha mẹ có thể đặt tên có chữ:  Hưởng, Mạnh, Học, Lý, Nhâm, Quý, Thân… để vận thế của chủ nhân được hanh thông, thuận lợi.

Hành Thổ nghĩa là đất, là môi trường ươm trồng, nuôi dưỡng và phát triển của vạn vật. Những cái tên hợp phong thủy gắn liền với cung mệnh Thổ bao gồm: Sơn, Cát, Thạch, Điền, Bảo, Châu… Những cái tên này tăng cường bản mệnh tốt lành và gợi sự giàu sang phú quý cho bé trai trong tương lai.
 
Đặt tên cho con trai năm 2020 hợp phong thủy, mang phước lành
 
Tham khảo cách đặt tên cho con trai năm 2020 hay nhất, hợp phong thủy nhất.
Tên Anh (thông minh, nhanh nhẹn): Nhất Anh, Tâm Anh, Hoàng Anh, Đức Anh, Văn Anh, Tuấn Anh, Minh Anh, Duy Anh,...
 
Tên Đại (có ý chí vượt qua mọi thử thách): Quốc Đại, Nhiên Đại, Tiến Đại, Lâm Đại, Cao Đại,...
Tên Huy (đẹp đẽ, tốt lành): Anh Huy, Quang Huy, Văn Huy, Nhật Huy,…
 
Tên Bằng (ngay thẳng, chính trực): Tuyên Bằng, Quang Bằng, Thiện Bằng, Tuấn Bằng, Hữu Bằng,...
 
Tên Bảo (Báu vật, bảo vật) Nhật Bảo, Minh Bảo, Kha Bảo, Phước Bảo, Minh Bảo, Sơn Bảo, Hiếu Bảo, Gia Bảo, Anh Bảo, Phúc Bảo, Thiên Bảo…
 
Tên Long (sẵn sàng vươn cao, bay xa): Phi Long, Đại Long, Thiên Long, Kiến Long,...
 
Tên Giáp (thành tích to lớn, nổi bật): Minh Giáp, Quang Giáp, Quân Giáp, Tiến Giáp, Anh Giáp,
 
Tùng Giáp, Sơn Giáp, Thiên Giáp, Hoàng Giáp, Nhiên Giáp, Huy Giáp…
 
Tên Nghiêm (nghiêm nghị, chính trực): Văn Nghiêm, Phúc Nghiêm, Hoàng Nghiêm, Duy nghiêm,...

Tên Thành (thành công, chí lớn): Trấn Thành, Tuấn Thành, Duy Thành, Văn Thành, Việt Thành,…
 
Tên Trường (trường tồn, vĩnh cửu): Kiến Trường, Vạn Trường, Thiên Trường, Gia Trường, Bảo
 
Trường, Đức Trường, Xuân Trường,...
 
Tên Nghị (luôn cứng cỏi trước mọi thử thách): Tuấn Nghị, Quân Nghị, Hải Nghị, Ngọc Nghị, Quang Nghị,...
 
Tên Khoa (thông minh, sáng tạo): Anh Khoa, Minh Khoa, Văn Khoa, Đăng Khoa, Bảo Khoa,…
 
Tên Phong (mạnh mẽ, vững vàng, phóng khoáng): Hải Phong, Văn Phong, Minh Phong, Anh Phong, Huy Phong, Nguyên Phong,...
 
Tên Phúc (phúc đức, có lộc): Sơn Phúc, Văn Phúc, Minh Phúc, Thiên Phúc, Quang Phúc,…
 
Tên Vĩnh (trường tồn, bền vững): Anh Vĩnh, Trí Vĩnh, Nhật Vĩnh, Phú Vĩnh, Mạnh Vĩnh, Hoàng Vĩnh, Ngọc Vĩnh, Khánh Vĩnh, Đức Vĩnh…
 
Theo ngũ hành tương khắc, năm Canh Tý 2020 là mệnh Thổ khắc Thủy. Do đó, cha mẹ cần tránh đặt những cái tên tượng trưng cho mệnh Thủy. Nếu là bé trai cần tránh đặt các tên: Hồ, Quang, Cương, Đồng, Biển, Tuyên, Trọng, Toàn, Sáng, Danh, Giang, Trí, Hoàn, Luân, Võ, Vũ, Hưng, Quân, Triệu, Quyết, Tiến, Hợp, Lưu, Hiệp...

Xem thêm: Cơ hội thoát ế cho các nàng độc thân: Tỷ phú Nhật tuyển bạn gái du hành cung trăng
 
Hà Ly (t/h)